khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 14 Lưu

PHẦN III. (2.0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.

Một bánh xe đang quay đều với vận tốc \[\frac{{25350}}{\pi }\] vòng trong một phút. Sau \[5\] giây, bánh xe quay được một góc có số đo bao nhiêu rađian?

_____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 4225

Đáp án: 4225

Lời giải

                 Số vòng bánh xe quay được sau \[5\] giây: \[\frac{{25350.5}}{{60\pi }} = \frac{{25350}}{{12\pi }}\](vòng)

                 Sau \[5\] giây, bánh xe quay được một góc có số đo là:

                 \[\frac{{25350}}{{12\pi }}.2\pi  = 4225\]rađian.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

Cách 1: Ta có \(A = {\sin ^2}\alpha .\frac{{{{\sin }^2}\alpha  - \sin \alpha \cos \alpha  + {{\cos }^2}\alpha }}{{{{\sin }^2}\alpha }} = {\sin ^2}\alpha \left( {1 - \frac{{\cos \alpha }}{{\sin \alpha }} + \frac{{{{\cos }^2}\alpha }}{{{{\sin }^2}\alpha }}} \right)\)

\( = \frac{1}{{1 + {{\cot }^2}\alpha }}\left( {1 - \cot \alpha  + {{\cot }^2}\alpha } \right) = \frac{1}{{1 + {{\left( {\sqrt 5 } \right)}^2}}}\left( {1 - \sqrt 5  + 5} \right) = \frac{{6 - \sqrt 5 }}{6}\)\( \Rightarrow a = 6\).

Cách 2: \(A = {\sin ^2}\alpha  - \sin \alpha \cos \alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1 - \sin \alpha \cos \alpha \)

\( = {\sin ^2}\alpha \left( {\frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }} - \frac{{\sin \alpha .\cos \alpha }}{{{{\sin }^2}\alpha }}} \right)\)\( = {\sin ^2}\alpha \left( {\frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }} - \frac{{\cos \alpha }}{{\sin \alpha }}} \right)\)\( = \frac{1}{{1 + {{\cot }^2}\alpha }}\left( {1 + {{\cot }^2}\alpha  - \cot \alpha } \right)\)

\( = \frac{1}{{1 + {{\left( {\sqrt 5 } \right)}^2}}}\left( {1 + 5 - \sqrt 5 } \right) = \frac{{6 - \sqrt 5 }}{6}\)\( \Rightarrow a = 6\).

Câu 2

a) \(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\). 
Đúng
Sai
b) \(\sin 2\alpha = \frac{{24}}{{25}}\). 
Đúng
Sai
c) \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{4 + \sqrt 3 }}{{10}}\). 
Đúng
Sai
d) \(\tan \alpha = \frac{4}{3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

SDSD

Câu 3

A. \(IJ\parallel \left( {SMN} \right)\).                                        
B. \(IJ\parallel \left( {SAD} \right)\).                                                 
C. IJSAB.                                                                                         
D. IJSBD.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Thứ ba.                   
B. Thứ tư.                
C. Thứ năm.            
D. Thứ sáu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{ - \pi }}{9}\).                        
B. \(\frac{{ - 5\pi }}{3}\).     
C. \(\frac{{ - 7\pi }}{9}\).     
D. \(\frac{{ - 13\pi }}{9}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\]. 
B. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\]. 
C. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\]. 
D. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(T = [ - 1;1]\).                  
B. \(T = [1;3]\).   
C. \(T = [ - 1;3]\).          
D. \(T = [ - 3; - 1]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP