khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/06/2026 47 Lưu

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

A. \(1, - \frac{1}{2},\frac{1}{4}, - \frac{1}{8},\frac{1}{{16}},...\)                
B. \(1,\frac{1}{2},\frac{1}{4},\frac{1}{8},\frac{1}{{16}},...\)
C. \(1,3,5,7,9,...\)                                  
D. \(1,1,1,1,1,...\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Xét dãy số \(1, - \frac{1}{2},\frac{1}{4}, - \frac{1}{8},\frac{1}{{16}},...\) ta thấy \({u_1} > {u_2};{u_2} < {u_3};{u_3} > {u_4}...\) suy ra đây là dãy không tăng, không giảm.

Xét dãy số \(1,\frac{1}{2},\frac{1}{4},\frac{1}{8},\frac{1}{{16}},...\) ta thấy \({u_1} > {u_2} > {u_3} > ...\) nên đây là dãy giảm

Xét dãy số \(1,3,5,7,9,...\) ta thấy \({u_1} < {u_2} < {u_3} < ...\) nên đây là dãy số tăng.

Xét dãy số \(1,1,1,1,1,...\) ta thấy \({u_1} = {u_2} = {u_3} = ...\) nên đây là dãy số không đổi

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Vì \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha (ảnh 1)

a) Xét hai mặt phẳng \[(SAD)\] và \[(SBC)\]

\[S \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right){\rm{ }}\left( 1 \right)\]

Trong (ABCD) gọi \[E = AD \cap BC\] \[ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}E \in AD \subset \left( {SAD} \right)\\E \in BC \subset \left( {SBC} \right)\end{array} \right. \Rightarrow E \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right)(2)\]

Từ (1) và (2) suy ra \[\left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right) = SE\].

b) Ta có \[MN\] là đường trung bình của tam giác \[SAB\] nên \[MN{\rm{//}}AB\].

Lại có \[ABCD\] là hình thang \[ \Rightarrow AB{\rm{//}}CD\].

Lời giải

Chọn A
Đường cong trong hình vẽ trên là đồ thị hàm số \[y = \cos x.\]

Câu 4

A. \(\sin \alpha > 0;\cos \alpha > 0\).                                       
B. \(\sin \alpha < 0;\cos \alpha < 0\).
C. \(\sin \alpha < 0;\cos \alpha > 0\).                                       
D. \(\sin \alpha > 0;\cos \alpha < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sin \alpha = b\). 
B. \[\sin \alpha = \frac{b}{a}\]. 
C. \[\sin \alpha = \frac{a}{b}\]. 
D. \(\sin \alpha = a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}\sin \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha .\)        
B. \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin \alpha + \frac{1}{2}\cos \alpha .\)
C. \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \sin \alpha + \frac{1}{2}\cos \alpha .\)                 
D. \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin \alpha - \frac{1}{2}\cos \alpha .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\] 
B. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right).\]
C. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\] 
D. Hàm số đồng biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP