khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/06/2026 47 Lưu

Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào không là cấp số nhân?

A. \(\frac{3}{3};\frac{4}{9};\frac{8}{{27}}.\)                   
B. \(\frac{3}{2};\frac{9}{4};\frac{{27}}{8}.\)                       
C. \(\frac{1}{3};\frac{1}{9};\frac{1}{{27}}.\)                       
D. \(1; - \frac{1}{2};\frac{1}{4}; - \frac{1}{8};\frac{1}{{16}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Xét dãy số \(\frac{3}{3};\frac{4}{9};\frac{8}{{27}}\) không là cấp số nhân.

Xét dãy số \(\frac{3}{2};\frac{9}{4};\frac{{27}}{8}\) là cấp số nhân với \({u_1} = \frac{3}{2};q = \frac{3}{2}\).

Xét dãy số \(\frac{1}{3};\frac{1}{9};\frac{1}{{27}}\) là cấp số nhân với \({u_1} = \frac{1}{3};q = \frac{1}{3}\).

Xét dãy số \(1; - \frac{1}{2};\frac{1}{4}; - \frac{1}{8};\frac{1}{{16}}\) là cấp số nhân với \({u_1} = 1;q =  - \frac{1}{2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Vì \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha (ảnh 1)

a) Xét hai mặt phẳng \[(SAD)\] và \[(SBC)\]

\[S \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right){\rm{ }}\left( 1 \right)\]

Trong (ABCD) gọi \[E = AD \cap BC\] \[ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}E \in AD \subset \left( {SAD} \right)\\E \in BC \subset \left( {SBC} \right)\end{array} \right. \Rightarrow E \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right)(2)\]

Từ (1) và (2) suy ra \[\left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right) = SE\].

b) Ta có \[MN\] là đường trung bình của tam giác \[SAB\] nên \[MN{\rm{//}}AB\].

Lại có \[ABCD\] là hình thang \[ \Rightarrow AB{\rm{//}}CD\].

Lời giải

Chọn A
Đường cong trong hình vẽ trên là đồ thị hàm số \[y = \cos x.\]

Câu 4

A. \(\sin \alpha > 0;\cos \alpha > 0\).                                       
B. \(\sin \alpha < 0;\cos \alpha < 0\).
C. \(\sin \alpha < 0;\cos \alpha > 0\).                                       
D. \(\sin \alpha > 0;\cos \alpha < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sin \alpha = b\). 
B. \[\sin \alpha = \frac{b}{a}\]. 
C. \[\sin \alpha = \frac{a}{b}\]. 
D. \(\sin \alpha = a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}\sin \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha .\)        
B. \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin \alpha + \frac{1}{2}\cos \alpha .\)
C. \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \sin \alpha + \frac{1}{2}\cos \alpha .\)                 
D. \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin \alpha - \frac{1}{2}\cos \alpha .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\] 
B. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right).\]
C. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\] 
D. Hàm số đồng biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP