Hai xe máy cùng xuất phát tại hai địa điểm A và B cách nhau 400 m và cùng chạy theo hướng AB trên đoạn đường thẳng đi qua A và B. Xe máy xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc \(2,{5.10^{ - 2}}m/{s^2}\). Xe máy.xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều với gia tốc \({2.10^{ - 2}}m/{s^2}\). Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe máy làm mốc thời gian và chọn chiều từ A đến B làm chiều dương. Xác định vị trí và thời điểm hai xe máy đuổi kịp nhau kể từ lúc xuất phát.
Câu hỏi trong đề: 3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Khi hai xe máy gặp nhau thì \[{x_1} = {x_2}\], nghĩa là:
\[1,{25.10^{ - 2}}.{t^2} = 400 + {1.10^{ - 2}}.{t^2}hay \Rightarrow t = 400s\]
Như vậy sau thời gian t = 400 s = 6 phút 40 giây kể từ lúc xuất phát thì hai xe đuổi kịp nhau.
Thay vào ta tìm được vị trí hai xe đuổi kịp nhau cách A đoạn \[{x_1} = 1,{25.10^{ - 2}}{.400^2} = 2000m = 2km\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
t =10,3 ms
t = 33,3 ms
t = 66,7 ms
t = 76,8 ms
Lời giải
\[\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{{25}}{{0,1}}} = 5\pi (rad/s)\]
\[A = \sqrt {{x^2} + {{\left( {\frac{v}{\omega }} \right)}^2}} = \sqrt {{2^2} + {{\left( {\frac{{10\pi \sqrt 3 }}{{5\pi }}} \right)}^2}} = 4\left( {cm} \right)\]
\[\Delta l = \frac{{mg}}{k} = \frac{{0,1.10}}{{25}} = 0,04\left( m \right) = 4\left( {cm} \right) \to \left| x \right| = \frac{A}{2} = 2\left( {cm} \right)\]
\[t = \frac{\alpha }{\omega } = \frac{{\frac{\pi }{3}}}{{5\pi }} = \frac{1}{{15}}(s) \approx 66,7(ms).\]
Chọn C
Câu 2
hai bên của lăng kính
tia tới và pháp tuyến
tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính
tia ló và pháp tuyến
Lời giải
Đáp án C
A. sai vì là góc chiết quang.
B. sai vì là góc tới.
D. sai vì là góc ló (góc khúc xạ ở mặt bên thứ 2)
Câu 3
A. Bằng 100 \[c{m^3}\]
B. Lớn hơn 100 \[c{m^3}\]
C. Nhỏ hơn 100 \[c{m^3}\]
D. Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100 \[c{m^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. d = 0,5mm
B. d = 0,2mm
C. d = 0,25mm
D. d = 0,65mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
v = 5,0m/s ± 5%.
v = (2,5 ± 0,2)m/s.
v = 2,5m/s ± 3%.
v = (5,0 ± 0,4)m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
đường thẳng
đoạn thẳng
đường hình sin
đường elip
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.