khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 154 Lưu

Đồ thị li độ theo thời gian \[{x_1},{x_2}\]của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.2

Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.2Hình 2.2 (ảnh 1)

Hình 2.2

a) Xác định độ lệch pha giữa hai dao động.

b) Viết phương trình dao động của hai chất điểm.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Từ đồ thị ta thấy

Độ lệch pha theo thời gian \[{x_1}\] sớm pha hơn \[{x_2}\] là \[\frac{T}{4}\].

Độ lệch pha theo góc \[{x_1}\] sớm pha hơn \[{x_2}\] là \[{\rm{\Delta }}\varphi = \frac{{2\pi }}{T}.\frac{T}{4} = \frac{\pi }{2}rad\]b) \[{A_1} = 20{\rm{cm}};{A_2} = 10{\rm{cm}};{T_1} = {T_2} = 0,8{\rm{s}}\]

\[ \Rightarrow {\omega _1} = {\omega _2} = 2,5\pi \left( {{\rm{rad}}/{\rm{s}}} \right);{\varphi _1} = - \frac{\pi }{2};{\varphi _2} = - \pi \]

\[ \Rightarrow {x_1} = 20{\rm{cos}}\left( {2,5\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right);{x_2} = 10{\rm{cos}}\left( {2,5\pi t - \pi } \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a, Gía trị trung bình của chu kì dao động\[\overline T = \frac{{T1 + T2 + T3 + T4 + T5}}{5} = \frac{{2,01 + 2,11 + 2,05 + 2,03 + 2}}{5} = 2,04s\]

b, Sai số ngẫu nhiên

\[\overline {\Delta T} = \frac{{\overline T \left| {T - {T_1}} \right| + \left| {\overline T - {T_2}} \right| + \left| {\overline T - {T_3}} \right| + \left| {\overline T - {T_4}} \right| + \left| {\overline T - {T_5}} \right|}}{n}\]

\[ = \frac{{\left| {2,04 - 2,01} \right| + \left| {2,04 - 2,11} \right| + \left| {2,04 - 2,05} \right| + \left| {2,04 - 2,03} \right| + \left| {2,04 - 2} \right|}}{5} = 0,032s\]

Sai số tuyệt đối \[\Delta T = \Delta \overline T + \Delta T' = 0,032 + 0,02 = 0,052s\]

Sai số tỷ đối \[\delta T = \frac{{\Delta T}}{{\overline T }} \cdot 100\% = \frac{{0,052}}{{2,04}} \cdot 100\% = 2,5\% \]

c, Kết quả đo \[T = \overline T \pm \Delta T = 2,04 \pm 0,052s\]

Câu 2

A.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

B.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

C.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần; 

D.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Lời giải

Đáp án A

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 3

A. \[x\; = 10cos\left( {\frac{\pi }{2}\;t} \right)\;cm\]

B. \[x\; = 10cos\left( {4t\; + \frac{\pi }{2}\;} \right)\;cm\]

C. \[x\; = \;4cos\left( {10t} \right)\;cm\]

D. \[x\; = 10cos\left( {8\pi t} \right)\;cm\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP