Một người nhảy xa với vận tốc ban đầu 7,5 m/s theo phương xiên 30o với phương nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy \[g{\rm{ }} = {\rm{ }}9,8{\rm{ }}m/{s^2}\]. Tính:
a. vận tốc ban đầu của người nhảy theo phương thẳng đứng và theo phương nằm ngang.
b. Tầm cao H.
c. Thời gian từ khi bắt đầu nhảy tới khi đạt tầm cao.
d. Thời gian từ lúc bắt đầu nhảy lên tới lúc rơi xuống hố nhảy, tầm xa L.
Câu hỏi trong đề: 3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Vận tốc ban đầu theo phương ngang là:
\[{v_{{0_x}}} = {v_0}\cos 30 = 7,5.\frac{{\sqrt 3 }}{2} = 6,5\left( {m/s} \right)\]
Vận tốc ban đầu theo phương thẳng đứng là:
\[{v_{{0_y}}} = {v_0}\sin 30 = 7,5.\frac{1}{2} = 3,75\left( {m/s} \right)\]
b) Tầm cao H là:
\[H = \frac{{{0^2} - v_{0_y^{}}^2}}{{ - 2g}} = \frac{{ - 3,{{75}^2}}}{{ - 2.10}} = \frac{{45}}{{64}}\left( m \right)\]
c) Thời gian từ khi bắt đầu nhảy tới khi đạt tầm cao là:
\[t = \frac{{0 - {v_{{0_y}}}}}{{ - g}} = \frac{{ - 3,75}}{{ - 10}} = 0,375\left( s \right)\]
d) Thời gian từ lúc nhảy tới lúc rơi xuống là:
\[T = 2t = 2.0,375 = 0,75\left( s \right)\]
Tầm xa là:
\[L = {v_{{0_x}}}.T = 6,5.0,75 = 4,875\left( m \right)\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Để cột khí đứng yên thì áp suất do thủy ngân bên trên cân bằng với áp suất do bên dưới gây ra:
\[{p_C} = {p_B} = {h_C} + {p_0}\]
Áp suất chất lỏng đứng yên tại cùng mức ngang thì bằng nhau:
\[{p_B} = {p_D} = {h_D} + {p_0}\]
Do đó ta suy ra: \[{p_B} = {p_C} = {p_B} = {h_C} + {p_0} = {h_D} + {p_0}\]
\[ \Rightarrow {h_C} = {h_D} = 10(cm)\]
Độ cao chênh lệch của mặt thủy ngân là:
\[\Delta h = {h_B} - {h_D} = \left( {10 + 2} \right) - 10 = 2\left( {cm} \right)\]
Lời giải
\[4,{6.10^{11}}\]phân tử.
Từ công thức \[p = \frac{1}{3}\frac{{Nm}}{V}\overline {{v^2}} = \frac{2}{3}\frac{N}{V} \cdot \overline {{W_d}} \]với \[\overline {{W_d}} = \frac{3}{2}kT\], ta có \[\frac{N}{V} = \frac{p}{{kT}}\]
Từ đó tính được \[{\rm{N}} = 4,6 \cdot {10^{11}}\]phân tử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. π (rad/s).
B. 2π (rad/s).
C. 1 (rad/s).
D. 2 (rad/s).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 0,05N.
B. 0,09N.
C. 0,17N.
D. 0,06N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

