(1,0 điểm): Cho 100 ml dung dịch X gồm KF 0,1M; KI 0,2M và KBr 0,3M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa.
(a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
(b) Tính m.
Quảng cáo
Trả lời:
a)
KI + AgNO3 → AgI↓ + KNO3
KBr + AgNO3 → AgBr↓ + KNO3
b)
\({n_{KI}}\) = 0,1.0,2 = 0,02mol; \({n_{KBr}}\) = 0,1.0,3 = 0,03mol
\({n_{AgI \downarrow }}\) = 0,02mol; \({n_{AgBr \downarrow }}\) = 0,03mol
\({m_{kết tủa}}\) = 0,02.235 + 0,03.188 = 10,34gam
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
\({\Delta _r}H_{298}^o\) = +45,9 kJ.
\({\Delta _r}H_{298}^o\) = -45,9 kJ.
\({\Delta _r}H_{298}^o\) = -91,8 kJ.
\({\Delta _r}H_{298}^o\) = +91,8 kJ.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 2
424,47 kJ.
106,11 kJ.
282,98 kJ.
565,96 kJ.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
+5, +3, +7, +1, -1.
+1, -1, +3, + 5, +7.
+7, +5, +3, +1, -1.
-1, +1, +3, +5, +7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Áp suất.
Nồng độ chất tham gia.
Nhiệt độ.
Diện tích bề mặt chất rắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
0,36 mol.
0,06 mol.
0,24 mol.
0,12 mol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
không bị ảnh hưởng.
tăng.
giảm.
không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.