Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Trần Quốc Tuấn (Quảng Ngãi) năm 2023-2024 có đáp án
23 người thi tuần này 4.6 7.5 K lượt thi 31 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 1)
Trắc nghiệm Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
A. \({\Delta _r}H_{298}^o\) = 0.
B. \({\Delta _r}H_{298}^o\) ≠ 0.
C. \({\Delta _r}H_{298}^o\) > 0.
D. \({\Delta _r}H_{298}^o\) < 0.
Lời giải
Câu 2/31
Tốc độ phản ứng.
Phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng một chiều.
Cân bằng hóa học.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 3/31
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
H2O.
O2.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 5/31
dung dịch HCl.
dung dịch Na2CO3.
dung dịch AgNO3.
quỳ tím.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 7/31
Giảm dần.
Tuần hoàn.
Không đổi.
Tăng dần.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 8/31
không bị ảnh hưởng.
tăng.
giảm.
không đổi.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 9/31
+5, +3, +7, +1, -1.
+1, -1, +3, + 5, +7.
+7, +5, +3, +1, -1.
-1, +1, +3, +5, +7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
HF.
HCl.
HI.
HNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
2.
5.
8.
7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
9.
11.
10.
8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
\({\Delta _r}H_{298}^o\) = +45,9 kJ.
\({\Delta _r}H_{298}^o\) = -45,9 kJ.
\({\Delta _r}H_{298}^o\) = -91,8 kJ.
\({\Delta _r}H_{298}^o\) = +91,8 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
mol/(L.h).
min.
m/s.
mol/L.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
Áp suất.
Nồng độ chất tham gia.
Nhiệt độ.
Diện tích bề mặt chất rắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
19.
26.
28.
21.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
424,47 kJ.
106,11 kJ.
282,98 kJ.
565,96 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
0,36 mol.
0,06 mol.
0,24 mol.
0,12 mol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
bromine.
fluorine.
iodine.
chlorine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
2 : 3.
3 : 2.
8 : 3.
3 : 8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.