khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 58 Lưu

Điểm cuối của góc \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

A. \(\sin \alpha > 0.\) 
B. \(\tan \alpha > 0.\) 
C. \(\cos \alpha > 0.\) 
D. \(\cot \alpha > 0.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: A
Điểm cuối của góc \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ hai thì có tung độ dương nên \(\sin \alpha > 0.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)Ta có: \({({\rm{sin}}a + {\rm{cos}}a)^2} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} \Leftrightarrow {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}a + 2{\rm{sin}}a{\rm{cos}}a = \frac{1}{4}\)

\( \Leftrightarrow 1 + {\rm{sin}}2a = \frac{1}{4} \Leftrightarrow {\rm{sin}}2a =  - \frac{3}{4}{\rm{.\;}}\)

Vì \(\frac{\pi }{2} < a < \frac{{3\pi }}{4}\) nên \(\pi  < 2a < \frac{{3\pi }}{2}\), do đó \({\rm{cos}}2a < 0\). Mặt khác từ \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2a} \right) + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\left( {2a} \right) = 1\)

Suy ra \({\rm{cos}}2a =  - \sqrt {1 - {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2a} \right)}  =  - \sqrt {1 - {{\left( { - \frac{3}{4}} \right)}^2}}  =  - \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

b) Gọi diện tích được tô màu ở mỗi bước là \({u_n},n \in {\mathbb{N}^{\rm{*}}}\). Ta có dãy các giá trị \({u_n}\) là một cấp số nhân với số hạng đầu \({u_1} = \frac{4}{9}\) và công bội \(q = \frac{1}{9}\).

Gọi \({S_k}\) là tổng của \(k\) số hạng đầu trong cấp số nhân đang xét thì \({S_k} = \frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}}\).

Để tổng diện tích phần được tô màu chiếm \(49,99{\rm{\% }}\) thì \(\frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}} \ge 0,4999 \Leftrightarrow k \ge 3,8\).

Vậy cần ít nhất 4 bước.

Lời giải

\(\sin 4x = \sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4x = x + \frac{\pi }{3} + k2\pi \\4x = \pi  - \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) + k2\pi \end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{9} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{{2\pi }}{{15}} + \frac{{k2\pi }}{5}\end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Câu 3

A. \({u_n} = \frac{n}{{n + 2023}}.\)      
B. \({u_n} = {2^n} + 2023.\)    
C. \({u_n} = \sqrt {{n^2} + 2023} .\)                      
D. \({u_n} = n + \frac{{2023}}{n}\,.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\ell \approx 2,94{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
B. \[\ell \approx 3,39{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
C. \[\ell \approx 1,49{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
D. \[\ell \approx 3,93{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[x = k\pi \].       
B. \[x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi \].      
C. \[x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \].        
D. \[x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({\sin ^2}x + {\cos ^2}x + 1 = 0.\) 
B. \({\cos ^2}x = 1 - {\sin ^2}x.\) 
C. \({\sin ^2}x = - 1 + {\cos ^2}x.\) 
D. \({\sin ^2}x - {\cos ^2}x = 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP