An economic ______ is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Giải thích:
A. improvement (n): sự tiến bộ
B. depression (n): cuộc khủng hoảng
C. development (n): sự phát triển
D. mission (n): nhiệm vụ
Dịch: Khủng hoảng kinh tế là giai đoạn gần như không có các động thái kinh tế, gây ra rất nhiều trường hợp thất nghiệp và nghèo đói.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
1. Ms Hoa has taught English since 2000.
Cấu trúc: S + began/ started + to V/ V-ing + [thời gian]
→ S + have/has + V3/-ed hoặc been + V-ing + since/for …
Dịch: Cô Hoa bắt đầu dạy tiếng Anh từ năm 2000. = Cô Hoa dạy tiếng Anh từ năm 2000.
2. It is very difficult but interesting to learn Japanese.
Cấu trúc: It + be + adj + (for sb) + to V
Dịch: Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị. = Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị.
3. 3D printing allows us / people to make three-dimensional objects.
Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... giúp ai làm việc gì đó.
Dịch: In 3D được sử dụng để tạo ra các vật thể ba chiều. = In 3D cho phép chúng ta / mọi người tạo ra các vật thể ba chiều.
4. Driverless cars can be useful for / in reducing road traffic accidents.
Cấu trúc: be useful for sth/ for doing sth/ for sb to do sth/ in doing sth: ... hữu ích cho ai làm việc gì
Dịch: Xe ô tô không người lái có thể giúp giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ. = Xe ô tô không người lái có thể hữu ích trong việc giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ.
5. We should avoid opening the door at night / leaving the door open at night.
Cấu trúc: avoid + noun/ pronoun/ V-ing: tránh xa, né tránh cái gì hoặc người nào đó
Dịch: Chúng ta không nên để cửa mở vào ban đêm. = Chúng ta nên tránh mở cửa vào ban đêm.
6. Easy communication is one of the benefits / advantages of the Internet.
Cấu trúc: Sth / Doing sth is one of the (many) benefits of ....: ... là một trong những lợi ích của...
Dịch: Trong số nhiều công cụ khác, Internet giúp chúng ta giao tiếp dễ dàng. = Giao tiếp dễ dàng là một trong những lợi ích / lợi thế của Internet.
7. The invention of the email enables us to exchange information conveniently.
Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... cho phép/ giúp ai làm việc gì.
Dịch: Chúng ta có thể trao đổi thông tin một cách thuận tiện nhờ phát minh ra email. = Việc phát minh ra email cho phép chúng ta trao đổi thông tin một cách thuận tiện.
8. 3D printing is used to reduce production costs / for reducing production costs / in the reduction of production costs.
Cấu trúc: ... is / are used in sth/ for doing sth/to do sth: ... được sử dụng cho việc...
Dịch: In 3D giúp giảm chi phí sản xuất. = In 3D được sử dụng để giảm chi phí sản xuất.
Câu 2
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
A. broadcast (v): phát sóng (trên truyền hình, radio)
B. refresh (v): làm tươi mới, làm tỉnh táo
C. connect (v): kết nối, liên lạc
D. publish (v): công bố, công khai
Dịch: Các công ty truyền hình phát sóng các chương trình của họ trên toàn quốc hoặc thậm chí trên toàn thế giới.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.