Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 72)
4.6 67.8 K lượt thi 125 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 73)
Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 72)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 41)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 40)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 4)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 39)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. Ms Hoa has taught English since 2000.
Cấu trúc: S + began/ started + to V/ V-ing + [thời gian]
→ S + have/has + V3/-ed hoặc been + V-ing + since/for …
Dịch: Cô Hoa bắt đầu dạy tiếng Anh từ năm 2000. = Cô Hoa dạy tiếng Anh từ năm 2000.
2. It is very difficult but interesting to learn Japanese.
Cấu trúc: It + be + adj + (for sb) + to V
Dịch: Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị. = Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị.
3. 3D printing allows us / people to make three-dimensional objects.
Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... giúp ai làm việc gì đó.
Dịch: In 3D được sử dụng để tạo ra các vật thể ba chiều. = In 3D cho phép chúng ta / mọi người tạo ra các vật thể ba chiều.
4. Driverless cars can be useful for / in reducing road traffic accidents.
Cấu trúc: be useful for sth/ for doing sth/ for sb to do sth/ in doing sth: ... hữu ích cho ai làm việc gì
Dịch: Xe ô tô không người lái có thể giúp giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ. = Xe ô tô không người lái có thể hữu ích trong việc giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ.
5. We should avoid opening the door at night / leaving the door open at night.
Cấu trúc: avoid + noun/ pronoun/ V-ing: tránh xa, né tránh cái gì hoặc người nào đó
Dịch: Chúng ta không nên để cửa mở vào ban đêm. = Chúng ta nên tránh mở cửa vào ban đêm.
6. Easy communication is one of the benefits / advantages of the Internet.
Cấu trúc: Sth / Doing sth is one of the (many) benefits of ....: ... là một trong những lợi ích của...
Dịch: Trong số nhiều công cụ khác, Internet giúp chúng ta giao tiếp dễ dàng. = Giao tiếp dễ dàng là một trong những lợi ích / lợi thế của Internet.
7. The invention of the email enables us to exchange information conveniently.
Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... cho phép/ giúp ai làm việc gì.
Dịch: Chúng ta có thể trao đổi thông tin một cách thuận tiện nhờ phát minh ra email. = Việc phát minh ra email cho phép chúng ta trao đổi thông tin một cách thuận tiện.
8. 3D printing is used to reduce production costs / for reducing production costs / in the reduction of production costs.
Cấu trúc: ... is / are used in sth/ for doing sth/to do sth: ... được sử dụng cho việc...
Dịch: In 3D giúp giảm chi phí sản xuất. = In 3D được sử dụng để giảm chi phí sản xuất.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
means of communication: phương tiện thông tin liên lạc
A. models (n): kiểu mẫu, mô hình
B. means (n): phương tiện, cách, phương thức
C. parts (n): phần, bộ phận
D. types (n): loại, kiểu
Dịch: Các phương tiện truyền thông đại chúng là các phương tiện thông tin liên lạc như sách, báo, băng ghi âm, đài phát thanh, phim ảnh, truyền hình, điện thoại di động và Internet.
Câu 3/125
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: since + mốc thời gian: từ lúc, từ khi.
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + VpII
Dịch: Youtube đã lớn mạnh để trở thành trang web chia sẻ vi-đeo nổi tiếng nhất từ năm 2005.
Câu 4/125
B. difficult to control
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
out of hand (ngoài tầm tay) = difficult to control (khó kiểm soát)
A. hard to complete: khó hoàn thành
B. difficult to control: khó kiểm soát
C. impossible to find: không thể tìm thấy
D. unlikely to happen: khó có thể xảy ra
Dịch: Tình hình đã vượt ra khỏi tầm kiểm soát khi ban tổ chức lễ hội không thể lường trước được rằng đám đông sẽ nổi giận vì họ đã ngừng nhận lễ vật.
Câu 5/125
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
A. greenhouse gas (n): khí nhà kính
B. greenhouse effect (n): hiệu ứng nhà kính
C. climate change (n): biến đổi khí hậu
D. emission (n): sự phát thải
Dịch: Khí mê-tan là một loại khí nhà kính hoạt động mạnh hơn nhiều so với khí carbon dioxide, nhưng cũng là một loại khí ít phổ biến hơn trong khí quyển.
Câu 6/125
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
A. broadcast (v): phát sóng (trên truyền hình, radio)
B. refresh (v): làm tươi mới, làm tỉnh táo
C. connect (v): kết nối, liên lạc
D. publish (v): công bố, công khai
Dịch: Các công ty truyền hình phát sóng các chương trình của họ trên toàn quốc hoặc thậm chí trên toàn thế giới.
Câu 7/125
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
A. display (v): bày ra, trưng bày
B. offer (v): đề nghị, cho, biếu, tặng, tỏ ý muốn
C. provide (v): cung cấp, cung ứng
D. support (v): ủng hộ, hỗ trợ một chương trình cụ thể, ngôn ngữ hay thiết bị nào đó dùng kèm
Dịch: Hầu hết các điện thoại thông minh hiện nay đều hỗ trợ trình phát flash cũng như các cuộc gọi thoại và video.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Rút gọn mệnh đề trạng ngữ diễn đạt ý nguyên nhân - kết quả.
Laughed at by everyone, he was disappointed. = (Because) he was laughed at by everyone, he was disappointed.
Dịch: Bị mọi người cười nhạo, anh ấy đã rất thất vọng.
Câu 9/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 117/125 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.