Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 69)
74 người thi tuần này 4.6 65.9 K lượt thi 43 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/43
A. knew
B. know
C. knows
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Câu điều kiện loại 3: If + S + had + Vp2, S + would/could (not) + have + Vp2: được sử dụng khi người nói tưởng tượng kết quả của một tình huống không có thật trong quá khứ.
Dịch: Nếu biết tuần trước anh bị ốm, tôi đã đến thăm anh rồi.
Câu 2/43
A. seeped out
B. faded away
C. rolled away
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: fade away: mờ dần, yếu đi
Dịch: Ánh sáng từ chiếc xe dần mờ đi khi nó lùi dần vào khoảng cách xa.
Lời giải
Lời giải:
Đáp án: The package, which my father sent yesterday, reached me this morning.
Giải thích: Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “The package” trước nó
Dịch: Gói hàng mà bố tôi gửi hôm qua đã đến tay tôi vào sáng nay.
Câu 4/43
A. hill
B. pile
C. lot
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: a plie of N(đếm được/không đếm được): một đống, một chồng
Dịch: Một đống rác khổng lồ đã tích tụ trong sân nhà máy qua nhiều năm.
Câu 5/43
A. us
B. them
C. ourselves
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Sau “protect” cần 1 tân ngữ thay cho “several animals” => chọn “them”
Dịch: Một số loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng. Chúng ta nên tìm cách bảo vệ chúng.
Câu 6/43
A. fitness
B. being overweight
C. malnutrition
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: obesity (n): bệnh béo phì
A. fitness: thể lực
B. being overweight: thừa cân
C. malnutrition: suy dinh dưỡng
D. being underweight: thiếu cân
=> obesity = being overweight
Dịch: Tiêu thụ quá nhiều thức ăn nhanh có thể làm tăng nguy cơ béo phì và bệnh tim.
Câu 7/43
A. carried out
B. cared for
C. turned on
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
A. carried out: tiến hành
B. cared for: quan tâm
C. turned on: bật
D. taken over: đảm nhận
Dịch: Ông đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng về các nguồn năng lượng tái tạo.
Câu 8/43
A. He was born in 1983 when there was a severe drought that year.
B. He was born in 1983 when was there a severe drought that year.
C. When there was a severe drought in 1983 he was born.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Trạng từ quan hệ “when” thay thế cho danh từ chỉ thời gian “in 1983” trước nó
Dịch: Anh sinh năm 1983 thởi điểm xảy ra một trận hạn hán nghiêm trọng.
Câu 9/43
A. with
B. to
C. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/43
A. two-five
B. two-fifths
C. second-fifths
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/43
A. pointing
B. showing
C. directing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/43
A. very worried
B. because
C. many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/43
A. showed
B. made
D. presented
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/43
A. control
B. temper
C. stunt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/43
A. That is the student I borrowed whose book last week.
B. The student whose book I borrowed that is.
C. That is the student whose book I borrowed last week.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/43
A. scorched
B. flashed
C. ignited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/43
A. parted
B. come
C. gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/43
A. a few
B. few
C. a little
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/43
A. reserves
B. reservations
C. stores
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 35/43 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.