Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 69)
48 người thi tuần này 4.6 59.7 K lượt thi 43 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/43
A. knew
B. know
C. knows
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Câu điều kiện loại 3: If + S + had + Vp2, S + would/could (not) + have + Vp2: được sử dụng khi người nói tưởng tượng kết quả của một tình huống không có thật trong quá khứ.
Dịch: Nếu biết tuần trước anh bị ốm, tôi đã đến thăm anh rồi.
Câu 2/43
A. seeped out
B. faded away
C. rolled away
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: fade away: mờ dần, yếu đi
Dịch: Ánh sáng từ chiếc xe dần mờ đi khi nó lùi dần vào khoảng cách xa.
Lời giải
Lời giải:
Đáp án: The package, which my father sent yesterday, reached me this morning.
Giải thích: Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “The package” trước nó
Dịch: Gói hàng mà bố tôi gửi hôm qua đã đến tay tôi vào sáng nay.
Câu 4/43
A. hill
B. pile
C. lot
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: a plie of N(đếm được/không đếm được): một đống, một chồng
Dịch: Một đống rác khổng lồ đã tích tụ trong sân nhà máy qua nhiều năm.
Câu 5/43
A. us
B. them
C. ourselves
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Sau “protect” cần 1 tân ngữ thay cho “several animals” => chọn “them”
Dịch: Một số loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng. Chúng ta nên tìm cách bảo vệ chúng.
Câu 6/43
A. fitness
B. being overweight
C. malnutrition
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: obesity (n): bệnh béo phì
A. fitness: thể lực
B. being overweight: thừa cân
C. malnutrition: suy dinh dưỡng
D. being underweight: thiếu cân
=> obesity = being overweight
Dịch: Tiêu thụ quá nhiều thức ăn nhanh có thể làm tăng nguy cơ béo phì và bệnh tim.
Câu 7/43
A. carried out
B. cared for
C. turned on
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
A. carried out: tiến hành
B. cared for: quan tâm
C. turned on: bật
D. taken over: đảm nhận
Dịch: Ông đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng về các nguồn năng lượng tái tạo.
Câu 8/43
A. He was born in 1983 when there was a severe drought that year.
B. He was born in 1983 when was there a severe drought that year.
C. When there was a severe drought in 1983 he was born.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Trạng từ quan hệ “when” thay thế cho danh từ chỉ thời gian “in 1983” trước nó
Dịch: Anh sinh năm 1983 thởi điểm xảy ra một trận hạn hán nghiêm trọng.
Câu 9/43
A. with
B. to
C. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/43
A. two-five
B. two-fifths
C. second-fifths
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/43
A. pointing
B. showing
C. directing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/43
A. very worried
B. because
C. many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/43
A. showed
B. made
D. presented
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/43
A. control
B. temper
C. stunt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/43
A. That is the student I borrowed whose book last week.
B. The student whose book I borrowed that is.
C. That is the student whose book I borrowed last week.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/43
A. scorched
B. flashed
C. ignited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/43
A. parted
B. come
C. gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/43
A. a few
B. few
C. a little
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/43
A. reserves
B. reservations
C. stores
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 35/43 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.