Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 16)
72 người thi tuần này 4.6 66.1 K lượt thi 187 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/187
A. imaginary
B. unreal
C. existent
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa
fictional (adj): hư cấu
Xét các đáp án:
A. imaginary (adj): tưởng tượng
B. unreal (adj): không thực
C. existent (adj): có tồn tại, hiện hữu
D. legendary (adj): huyền thoại
→ fictional >< existent
Dịch: Tôi thích đọc truyện hư cấu hơn là nghe về những sự kiện có thật.
Câu 2/187
A. intervening
B. incidental
C. passing
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: incidental music: nhạc đệm, nhạc nền (của bộ phim, vở kịch,...)
Dịch: Nhạc nền cho bộ phim được lấy từ những tác phẩm của Chopins.
Câu 3/187
A. waited – showed
B. would wait – showed
C. were waiting - were showing
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: last night => quá khứ đơn
Dịch: Tối qua, chúng tôi đã đợi bạn cả một lúc lâu nhưng mà bạn đã không hề xuất hiện.
Câu 4/187
A. is
B. was
C. has been
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Trái đất hình cầu là một sự thật hiển nhiên => hiện tại đơn
Dịch: Dân cổ xưa không nhận thức được rằng trái đất có hình cầu.
Câu 5/187
A. he knows
B. about
C. that
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Little đứng ở đầu câu => mệnh đề sau nó phải để dạng đảo; vế sau chia quá khứ đơn
=> he knows -> did he know
Dịch: Anh ấy hầu như không biết gì về điều bất ngờ đang chờ đợi anh ấy khi anh ấy đến đó.
Câu 6/187
A. use up
B. do with
C. take up
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
A. use up: sử dụng hết, tiêu thụ hết
B. do with: liên quan đến, cần đến
C. take up: bắt đầu một hoạt động mới
D. go on: tiếp tục
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch: Anh ấy không thực sự muốn bắt đầu chơi bất kỳ môn thể thao cạnh tranh nào.
Câu 8/187
We can infer from the passage that all of the following statements about fats are true EXCEPT_______
We can infer from the passage that all of the following statements about fats are true EXCEPT_______
A. poor people eat more fatty foods
B. alcohol is not a common source of dietary energy
C. fats provide energy for the body
Lời giải
Thông tin: The proportion of calories from fats varies from 10 percent in poor communities to 40 percent or more in rich communities.
Chọn A
Câu 9/187
A. attached
B. manufactured
C. measured
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/187
A. beneficial to
B. detrimental to
C. required for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/187
A. They lose body hair
B. They require less care
C. They stop growing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/187
A. a nutrient found in most foods
B. an essential nutrient for humans
C. preventing weight gain in rats
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/187
A. curves on the human female body
B. cessation of growth, bad skin, and damaged reproductive systems
C. strategically located fat deposits a condition caused by fried food
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/187
A. only true for women
B. not yet a proven fact
C. proven to be true by experiments in rats
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/187
A. what is needed
B. for our needs
C. the thing needed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/187
A. pass
B. passed
C. past
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/187
A. insists
B. ascertains
C. insures
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/187
A. finely
B. utterly
C. cleanly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 179/187 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.