Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 43)
28 người thi tuần này 4.6 59.1 K lượt thi 99 câu hỏi 90 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án: Peter asked me to lend him my dictionary till the Monday after.
Giải thích:
- Câu gián tiếp với will/would diễn tả sự yêu cầu: S + asked/told O + (not) to Vinf
- next Monday -> the Monday after hoặc the next Monday
Dịch: Peter hỏi tôi cho anh ấy mượn cuốn từ điển của tôi cho đến thứ Hai tuần sau.
Câu 2/99
A. memorizes
B. memorial
C. commemorates
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
Vị trí cần điền là một động từ đứng làm động từ chính trong câu
A. memorize (v): ghi nhớ
B. memorial (n): đài tưởng niệm
C. commemorate (v): tưởng nhớ
D. commemorize: không có từ này
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch: Bức tượng này tưởng nhớ những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.
Câu 3/99
A. is
B. be
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If S + were + …, S + would/could + Vinf -> were
Dịch: Nếu không có nước thì không có sự sống trên trái đất.
Lời giải
Đáp án: Had it not been for his help, we would all have been in worse trouble.
Giải thích:
- without = if not
- Câu điều kiện đảo loại 3: Had + S + (not) + been + …, S + would/could have Vp2
Dịch: Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy, tất cả chúng ta sẽ gặp rắc rối tồi tệ hơn.
Lời giải
Đáp án: Because of his bad behavior, he must be punished.
Giải thích: As + S + V = Because + Ving/N: bởi vì
Dịch: Vì hành vi xấu của mình, anh ta phải bị trừng phạt.
Lời giải
Gợi ý: Vung Tau is a coastal city located in Southern Vietnam. Known for its beautiful sandy beaches and stunning ocean views, Vung Tau attracts locals and tourists alike seeking a relaxing seaside getaway. The city also offers various water sports activities such as surfing, jet skiing, and fishing, making it a paradise for adventure enthusiasts. Apart from its natural beauty, Vung Tau is home to historically significant landmarks like the Statue of Jesus and the Vung Tau Lighthouse, offering visitors a glimpse into its rich cultural heritage. With a pleasant climate and a laid-back atmosphere, Vung Tau is an ideal destination for those seeking tranquility and beachside fun.
Dịch: Vũng Tàu là một thành phố ven biển nằm ở miền Nam Việt Nam. Được biết đến với những bãi biển đầy cát đẹp và tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương, Vũng Tàu thu hút người dân địa phương cũng như khách du lịch đang tìm kiếm một nơi nghỉ ngơi thư giãn bên bờ biển. Thành phố cũng cung cấp nhiều hoạt động thể thao dưới nước khác nhau như lướt sóng, đi mô tô nước và câu cá, khiến nơi đây trở thành thiên đường cho những người đam mê phiêu lưu. Ngoài vẻ đẹp tự nhiên, Vũng Tàu còn có các địa danh lịch sử quan trọng như Tượng Chúa Giêsu và Ngọn hải đăng Vũng Tàu, mang đến cho du khách cái nhìn thoáng qua về di sản văn hóa phong phú của thành phố. Với khí hậu dễ chịu và bầu không khí thoải mái, Vũng Tàu là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự yên tĩnh và thú vui bên bờ biển.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: one’s arms across: khoanh tay
Dịch: Anh ấy ngồi khoanh tay trước ngực.
Lời giải
Đáp án: scientific
Giải thích: Trước danh từ cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ
Dịch: Anh ấy làm nghiên cứu khoa học của mình trong phòng thí nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word(s) for each of the blanks.
Every season there are new clothes and new fashions in the shops. Colours and styles keep (24) ________. One season black is the 'in' colour, but the next season everyone is wearing orange or pink or grey. The length of women's skirts goes up and down from year to year. A shirt (25) you once thought was very trendy can look (26) ____old-fashioned a few years later. And your father's shirts, you always thought were very conservative and traditional, can suddenly become (27) ____. Keeping up with the fashions can be very expensive. So one way to save money is never to throw your old clothes out. If you wait long enough, the clothes are out of fashion today will be (28) _____ in fashion tomorrow. Yesterday's clothes are tomorrow's new fashions.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/99
A. whom
B. that
C. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/99
A. stranger
B. strangeness
C. strange
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/99
A. outdated
B. old
C. useless
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/99
A. out
B. away
C. back
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read the following passage, then choose the correct answer for each question.
Noah Webster’s goal in life was to promote the adoption of an American language. He wanted to free Americans from British English as they had freed themselves from the British crown. To this end he published a series of three textbooks: a speller in 1783, a grammar in 1784, and a reader in 1785.
Webster objected to the way certain words had been borrowed from other languages, but had not been respelled. The result, he claimed, was a confusing mixture of letters, many of which were not pronounced the way they looked, and others of which were not pronounced at all.
Webster urged Americans to simplify their spelling. For example, he argued that “head” should be spelled “hed" and “bread” should be spelled “bred”. Most of Webster's suggestions did not catch on, but his textbooks sold millions of copies.
Câu 17/99
A. Three books of Noah Webster
B. Noah Webster and the Adoption of an American Language
C. Simplification of Spelling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/99
A. avoid reading his three books
B. be ruled from England
C. simplify their spelling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/99
A. were not appreciated
B. did not please anyone
C. did not become popular
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/99
A. late eighteenth century
B. mid-seventeenth century
C. early eighteenth century
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 91/99 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.