Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 64)
65 người thi tuần này 4.6 60.5 K lượt thi 111 câu hỏi 120 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/111
A. however
B. therefore
C. so
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
A. however: tuy nhiên
B. therefore: do đó
C. so: vì vậy (“so” không bị ngăn cách bởi dấu phẩy => loại C)
D. although: mặc dù
Dịch: Mọi người đang sử dụng rất nhiều túi nhựa hàng ngày; do đó, lượng rác thải ngày càng tăng.
Câu 2/111
A. comprise
B. contain
C. consist
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
A. chiếm
B. chứa
C. bao gồm
D. kết hợp
Dịch: Số người từ 65 tuổi trở lên hiện chiếm gần 20% dân số.
Lời giải
Đáp án: He may not be the captain of Star Trek.
Giải thích: may + (not) + V-inf: có lẽ/ có lẽ không
Dịch: Anh ấy có lẽ không phải là đội trưởng của Star Trek.
Câu 4/111
A. participation
B. roles
C. power
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: involvement: sự tham gia
A. participation: sự tham gia
B. roles: vai trò
C. power: quyền lực
D. detachment: sự tách rời
=> involvement >< detachment
Dịch: Sự thay đổi hấp dẫn nhất xảy ra với phụ nữ là sự tham gia ngày càng tăng của họ vào giáo dục và việc làm.
Câu 5/111
A. communicate
B. communicates
C. communicated
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: method of communication: phương thức giao tiếp
Dịch: Lời nói là phương thức giao tiếp nhanh nhất giữa con người với nhau.
Câu 6/111
A. like
B. will like
C. liked
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
- Khi chuyển sang câu gián tiếp phải lùi 1 thì => loại A, B
- Xét về nghĩa đáp án D: “Người phỏng vấn hỏi tôi tại sao tôi sẽ thích tiếng anh” => không phù hợp => loại D
=> chọn đáp án C
Dịch: Người phỏng vấn hỏi tôi tại sao tôi thích học tiếng Anh.
Câu 7/111
A. gave away
B. gave up
C. gave out
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
A. gave away: phân phát
B. gave up: từ bỏ
C. gave out: phân phát
D. gave off: tạo ra (mùi, nhiệt, ánh sáng …)
Dịch: Cảnh sát chặn xe tôi lại vì động cơ bốc khói dày đặc.
Câu 8/111
A. Joanna said there has been an accident outside the supermarket.
B. Joanna said there were an accident outside the supermarket.
C. Joanna said there had been an accident outside the supermarket.
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
- Câu gián tiếp dạng câu kể: S + said + (that) + S + V
- Khi chuyển sang câu gián tiếp phải lùi 1 thì so với câu gốc => câu trực tiếp thì quá khứ đơn chuyển sang câu gián tiếp thì quá khứ hoàn thành
Dịch: Joanna cho biết đã có một vụ tai nạn xảy ra bên ngoài siêu thị.
Câu 9/111
A. There were
B. a lot of
C. the burning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the passage and choose the best answer
An earthquake measuring 7.8 on the Richter scale hit Nepal on April 25th, 2015. It was the most powerful earthquake to strike Nepal since 1934. The earthquake occurred in central Nepal. It also affected India, Bangladesh and Tibet, China. The earthquake killed more than 8,800 people and injured over 23,000 people. Hundreds of thousands of people were made homeless with entire villages flattened. The earthquake also caused an avalanche on Mount Everest which killed at least 19 people. About 90% of soldiers from Nepalese Army were sent to stricken areas. Many countries and international organizations sent medical experts, emergency workers, rescue staff, and money as well as providing medical supplies, food and equipment to help Nepal.
Câu 11/111
A. A tsunami
B. A tornado
C. An earthquake
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/111
A. It was safe.
B. It was destroyed.
C. It was moved away.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/111
A. The earthquake occurred in the north of Nepal.
B. It is the most powerful earthquake in the world.
C. Most of soldiers from Nepalese Army were sent to stricken areas.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read the passage and choose the best answer
Today, computer companies sell many different programs for computers. First, there are programs for doing math problems. (1) _________, there are programs for scientific studies. Third, some programs are like fancy typewriters. They are often used by writers and business people. Other (2) _________are made for courses in schools and universities. And finally, there are programs for fun. They include word games and puzzles for children and adults.
There are many wonderful new computer programs, but there are other reasons to like (3) _________. Some people like the way computers hum and sing when they (4) _______. It is a happy sound, like the sounds of toy and childhood. Computers also have lights and pretty pictures. And computers even seem to have personalities. That may sound strange, but computers seem to have feelings. Sometimes they seem happy, sometimes they seem angry. It is easy (5) _________ they are like people.
Câu 16/111
A. Two
B. Second
C. Twice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/111
A. programs
B. people
C. students
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/111
A. programs
B. reasons
C. games
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/111
A. work
B. have worked
C. are working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/111
A. to think
B. thinking
C. for thinking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 103/111 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.