Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 ( Phần 65)
35 người thi tuần này 4.6 59.8 K lượt thi 117 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/117
A. never
B. work
C. have to
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
- Đối với câu hỏi đuôi, khi mệnh đề chính khẳng định thì phần đuôi phủ định và ngược lại. Tuy nhiên nếu mệnh đề chính chứa các từ mang tính phủ định như “rarely, seldom, never, hardly,...” thì mệnh đề chính được coi là phủ định => phần đuôi khẳng định
- Cấu trúc phần đuôi: trợ động từ (not) + S
- Mệnh đề chính chứa từ phủ định “never” => phần đuôi phải ở dạng khẳng định => sửa “don’t” thành “do”
Dịch: Bạn không bao giờ làm việc nhiều hơn mức cần thiết, phải không?
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: on the outskirts: vùng ngoại ô
Dịch: Gia đình Smith đã xây một ngôi nhà khổng lồ ở ngoại ô thị trấn.
Lời giải
Đáp án: My boyfriend loses his temper very easily.
Giải thích: lose one’s temper = short-tempered: mất bình tĩnh
Dịch: Bạn trai tôi rất dễ mất bình tĩnh.
Câu 4/117
A. cultural
B. artist
C. held
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: trước danh từ “activities” cần 1 tính từ bổ nghĩa => sửa “artist” thành “’artistic”
Dịch: Rất nhiều hoạt động văn hóa, nghệ thuật được tổ chức tại Festival Hoa Đà Lạt.
Câu 5/117
A. If Ann had lost her passport last week, she would have had a lot of trouble.
B. If Ann didn't lose her passport last week, she wouldn’t have a lot of trouble.
C. If Ann hadn’t lost her passport last week, she wouldn’t have had a lot of trouble.
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Câu điều kiện loại 3: If + S + had (not) + Vp2, S + would/could (not) + have + Vp2: được sử dụng khi người nói tưởng tượng kết quả của một tình huống không có thật trong quá khứ
Dịch: Nếu Ann không bị mất hộ chiếu vào tuần trước thì cô ấy đã không gặp nhiều rắc rối.
Lời giải
Đáp án: She asked her mom if there were some oranges in the fridge.
Giải thích:
- Câu gián tiếp dạng yes/no question: S + asked(+O)/ wondered + if/whether + S + V(lùi thì)
+ Câu trực tiếp hiện tại đơn -> câu gián tiếp quá khứ đơn
Dịch: Cô hỏi mẹ trong tủ lạnh có cam không.
Lời giải
Đáp án:
Giải thích: Ba asked Tam how often she washed her clothes.
- Cấu trúc câu gián tiếp dạng câu hỏi Wh-question:
S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V(lùi thì)
- Câu trực tiếp ở hiện tại đơn -> câu gián tiếp quá khứ đơn
Dịch: Ba hỏi Tâm cô có thường xuyên giặt quần áo không.
Câu 8/117
A. Before
B. As
C. During
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
A. Trước khi
B. Khi
C. Trong suốt khoảng thời gian
D. Sau khi
Dịch: Khi Celia đang lái xe đến sân bay, cô nhận ra rằng mình đã để quên hộ chiếu ở nhà.
Câu 9/117
A. crocodile
B. corridor
C. enormous
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/117
A. Do you want
B. get up
C. would you like
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the passage and choose T or F
Tropical forests have provided us with many kinds of food, medicine and industry. They also reduce flood, keep water clean and slow down the Greenhouse Effect. However, the tropical forests are being destroyed to make for farm and fields. Besides that, forests fires are the most terrible destruction. About 20 million hectares of forests which are in danger. It's time for the governments to think about the forests and their importance. Furthermore, people should plant more trees to prevent the Greenhouse Effect.
Dịch:
Rừng nhiệt đới đã cung cấp cho chúng ta nhiều loại thực phẩm, thuốc men và công nghiệp. Chúng cũng làm giảm lũ lụt, giữ nước sạch và làm chậm Hiệu ứng Nhà kính. Tuy nhiên, các khu rừng nhiệt đới đang bị phá hủy để làm trang trại và đồng ruộng. Ngoài ra, cháy rừng là sự tàn phá khủng khiếp nhất. Khoảng 20 triệu ha rừng đang bị đe dọa Đã đến lúc các chính phủ phải suy nghĩ về rừng và tầm quan trọng của chúng. Hơn nữa, mọi người nên trồng nhiều cây hơn để ngăn chặn hiệu ứng nhà kính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read the passage and choose the best answer.
Father's Day was created to complement Mother’s Day. Like Mother's Day (1) ______ honors mothers and motherhood, Father's Day celebrates fatherhood and paternal bonds; it highlights the (2) ______ of fathers in society. Many countries celebrate it on the third Sunday of June, but it is also celebrated widely on other days. Historically, Sonora Smart Dodd was the woman behind the celebration of male parenting. Her father, the Civil War veteran William Jackson Smart, was a single parent who (3) ______ his six children there. After hearing a sermon about Jarvis' Mother's Day in 1909, she told her pastor that fathers should have a similar holiday honoring them. Although she initially suggested June 5, her father's birthday, the pastors did not have enough time to prepare their sermons, and the celebration was deferred to the third Sunday of June. The first celebration was in Spokane, Washington at the YMCA (Young Men's Christian Association) on June 19,1910. Since then it has become a traditional day (4) ______ year.
In recognition of what fathers do for their families, on this day people may have a party celebrating male parenting or simply make a phone call or send a greeting card. (5) ______, schools help children prepare handmade gifts for their fathers many days before the celebration.
Dịch:
Ngày của Cha được tạo ra để bổ sung cho Ngày của Mẹ. Giống như Ngày của Mẹ tôn vinh tình mẹ và tình mẫu tử, Ngày của Cha tôn vinh tình phụ tử và tình cha con; nó nêu bật ảnh hưởng của những người cha trong xã hội. Nhiều quốc gia kỷ niệm ngày này vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu, nhưng nó cũng được tổ chức rộng rãi vào những ngày khác. Trong lịch sử, Sonora Smart Dodd là người phụ nữ đứng sau việc tôn vinh việc nuôi dạy con cái của nam giới. Cha của cô, cựu chiến binh Nội chiến William Jackson Smart, là một ông bố bà mẹ đơn thân đã nuôi sáu đứa con của mình ở đó. Sau khi nghe bài giảng về Ngày của Mẹ của Jarvis vào năm 1909, cô nói
Câu 16/117 A. which B. when C. who Lời
giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/117
A. conquest
B. result
C. influence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/117
A. raised
B. realized
C. took
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/117
A. another
B. other
C. any
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/117
A. Besides
B. In contrast
C. However
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 109/117 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách Bảo mật của chúng tôi.
-- hoặc --
Đăng nhập ngayQuên mật khẩu
Để lấy lại mật khẩu vui lòng nhắn tin đến Zalo VietJack Official (nhấn vào đây) để được cấp lại
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký
Giấy chứng nhận ĐKKD số: 0108307822 do Sở KH & ĐT TP Hà Nội cấp lần đầu ngày 04/06/2018
© 2017 Vietjack72. All Rights Reserved.