khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 5 Lưu

She sat there quietly, but during all that time she was getting ______. Finally she exploded.

A. more and more angry
B. the more angry
C. the most angry
D. angrier and angrier

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: D

Giải thích: So sánh kép

Cấu trúc: adj/adv + er + and + adj/adv + er với tính từ ngắn

hoặc more and more + adj/adv với tính từ dài (ngày càng...)

Tính từ có 2 âm tiết nhưng chữ cái cuối cùng của âm tiết thứ hai có kết thúc là –y, –le,–ow, –er, và –et được cho là tính từ ngắn.

Dịch: Cô ấy ngồi đó im lặng, nhưng trong suốt thời gian đó cô ấy càng ngày càng tức giận hơn. Cuối cùng cô ấy đã bùng nổ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. Ms Hoa has taught English since 2000.

Cấu trúc: S + began/ started + to V/ V-ing + [thời gian]

→ S + have/has + V3/-ed hoặc been + V-ing + since/for …

Dịch: Cô Hoa bắt đầu dạy tiếng Anh từ năm 2000. = Cô Hoa dạy tiếng Anh từ năm 2000.

2. It is very difficult but interesting to learn Japanese.

Cấu trúc: It + be + adj + (for sb) + to V

Dịch: Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị. = Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị.

3. 3D printing allows us / people to make three-dimensional objects.

Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... giúp ai làm việc gì đó.

Dịch: In 3D được sử dụng để tạo ra các vật thể ba chiều. = In 3D cho phép chúng ta / mọi người tạo ra các vật thể ba chiều.

4. Driverless cars can be useful for / in reducing road traffic accidents.

Cấu trúc: be useful for sth/ for doing sth/ for sb to do sth/ in doing sth: ... hữu ích cho ai làm việc gì

Dịch: Xe ô tô không người lái có thể giúp giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ. = Xe ô tô không người lái có thể hữu ích trong việc giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ.

5. We should avoid opening the door at night / leaving the door open at night.

Cấu trúc: avoid + noun/ pronoun/ V-ing: tránh xa, né tránh cái gì hoặc người nào đó

Dịch: Chúng ta không nên để cửa mở vào ban đêm. = Chúng ta nên tránh mở cửa vào ban đêm.

6. Easy communication is one of the benefits / advantages of the Internet.

Cấu trúc: Sth / Doing sth is one of the (many) benefits of ....: ... là một trong những lợi ích của...

Dịch: Trong số nhiều công cụ khác, Internet giúp chúng ta giao tiếp dễ dàng. = Giao tiếp dễ dàng là một trong những lợi ích / lợi thế của Internet.

7. The invention of the email enables us to exchange information conveniently.

Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... cho phép/ giúp ai làm việc gì.

Dịch: Chúng ta có thể trao đổi thông tin một cách thuận tiện nhờ phát minh ra email. = Việc phát minh ra email cho phép chúng ta trao đổi thông tin một cách thuận tiện.

8. 3D printing is used to reduce production costs / for reducing production costs / in the reduction of production costs.

Cấu trúc: ... is / are used in sth/ for doing sth/to do sth: ... được sử dụng cho việc...

Dịch: In 3D giúp giảm chi phí sản xuất. = In 3D được sử dụng để giảm chi phí sản xuất.

Lời giải

 

Đáp án: A

Giải thích:

A. adapt to sth (v): thích nghi với cái gì

B. go back to sth (v): trở lại

C. reverse sth (v): đảo ngược

D. transit sth (v): đi qua

Dịch: Chúng ta cần hành động nhanh chóng để thích nghi với biến đổi khí hậu, không thì nó sẽ là một thảm họa với cả hành tinh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a Swiss beautiful brand-new watch
B. a Swiss brand-new beautiful watch
C. a brand-new beautiful Swiss watch
D. a beautiful brand-new Swiss watch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I have often seen her for the last three years.
B. About three years ago, I used to meet her.
C. I have not seen her for three years.
D. I saw her three years ago and will never meet her again.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP