khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 44 Lưu

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho số \(a = \overline {259*} .\) Biết rằng \(a\) chia hết cho \(10.\)

a) Giá trị thích hợp để điền vào dấu \(*\) là 0.
Đúng
Sai
b) \(6a\) là một bội của 10.
Đúng
Sai
c) \(\left( {6a + 100} \right)\cancel{ \vdots }10.\)
Đúng
Sai
d) \(\left( {6a + 100 - 23} \right)\cancel{ \vdots }10.\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Vì \(a\) chia hết cho \(10\) nên giá trị thích hợp để điền vào dấu \(*\) là 0.

b) Đúng. Vì \(a\) chia hết cho \(10\) nên \(6a \vdots 10.\) Vậy \(6a\) là một bội của 10.

c) Sai. Vì \(6a \vdots 10,\;100 \vdots 10\) nên \(\left( {6a + 100} \right) \vdots 10.\) Vậy \(\left( {6a + 100} \right) \vdots 10.\)

d) Đúng.  Vì \(\left( {6a + 100} \right) \vdots 10;{\rm{ }}\;23\cancel{ \vdots }10\) nên \(\left( {6a + 100 - 23} \right)\cancel{ \vdots }10.\) Vậy \(\left( {6a + 100 - 23} \right)\cancel{ \vdots }10.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 12

Đáp án: 12

Số quyển vở được chia đều vào các phần thưởng là: \(133 - 13 = 120\) (quyển vở).

Số bút bi được chia đều vào các phần thưởng là: \(80 - 8 = 72\) (bút bi).

Số tập giấy được chia đều vào các phần thưởng là: \(302 - 2 = 300\) (tập giấy).

Gọi số phần thưởng có thể chia được là \(x\) (phần thưởng) \(\left( {x \in {\mathbb{N}^*}} \right)\)

Vì 120 quyển vở, 72 bút bi và 300 tập giấy được chia đều thành các phần thưởng nên ta có

\(120\,\, \vdots \,\,x,\,\,72\,\, \vdots \,\,x,\,\,300\,\, \vdots \,\,x.\)

Vì cần chia sao cho số phần thưởng nhận được là nhiều nhất nên \(x = \)ƯCLN\(\left( {120,\,\,72,\,\,300} \right).\)

Ta có: \(120 = {2^3} \cdot 3 \cdot 5;\,\,\,\,\,\,\,\,72 = {2^3} \cdot {3^2};\,\,\,\,\,\,\,300 = {2^2} \cdot 3 \cdot {5^2}.\)

Suy ra \(x = \)ƯCLN\(\left( {120,\,\,72,\,\,300} \right) = {2^2} \cdot 3 = 12\) (thỏa mãn).

Vậy chia được nhiều nhất thành 12 phần thưởng.

Câu 3

A. \(5 \in \)ƯC\(\left( {55,\,\,110} \right)\).                                           
B. \(24 \in \)BC\(\left( {3,\,\,4} \right)\).
C. \(10 \notin \)ƯC\(\left( {55,\,\,110} \right)\).                                             
D. \(12 \notin \)BC\(\left( {3,\,\,4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. BCNN của \(a\)\(b\) là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của \(a\)\(b.\) 
B. BCNN\(\left( {a,\,\,b,\,\,1} \right) = \)BCNN\(\left( {a,\,\,b} \right).\)
C. Nếu \(m\,\, \vdots \,\,n\) thì BCNN\(\left( {m,\,\,n} \right) = n.\)
D. Nếu ƯCLN\(\left( {x,\,\,y} \right) = 1\) thì BCNN\(\left( {x,\,\,y} \right) = 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP