Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau.
(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.
(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.
(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.
Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
1
2
3
4
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a, nNaI= = = 0,2 (mol)
- Trong 200 gam dung dịch X có 0,2 (mol) NaI.
- Trong 100 gam dung dịch X có = 0,1 (mol) NaI
- Phương trình hóa học:
2NaI + Cl2 2NaCl + I2
0,1 mol 0,1 mol
=> mNaCl = 0,1.58,5 = 5,85 (gam)
b, NaF không phản ứng với dung dịch AgNO3.
- Có nNaI = CM . V= 0,1. 0,15= 0,015 (mol)
Phương trình hóa học:
NaCl + AgNO3 →NaNO3 + AgCl
→nAgCl = nNaCl = 0,015 (mol).
→mAgCl = 0,015×143,5 = 2,1525 (gam).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 2HCl + Mg MgCl2 + H2
B. HCl + AgNO3 AgCl+ HNO3
C. 8HCl + Fe3O4 FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O
D. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. CaCO3 CaO + CO2
B. CaC2 + N2 (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2
C. CaO + CO2CaCO3
D. O2 + C2H3COOH 2H2O + 3CO2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng thế.
Phản ứng phân hủy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.