Cho bảng mô tả đặc điểm của hydrogen halide (HX) sau:
Công thức phân tử
Tên gọi
Độ dài liên kết (pm)
Năng lượng liên kết (kJ/mol)
HF
Hydrogen fluoride
92
569
HCl
Hydrogen chloride
127
432
HBr
Hydrogen bromide
141
366
HI
Hydrogen iodide
160
299
Cho bảng mô tả đặc điểm của hydrogen halide (HX) sau:
|
Công thức phân tử |
Tên gọi |
Độ dài liên kết (pm) |
Năng lượng liên kết (kJ/mol) |
|
HF |
Hydrogen fluoride |
92 |
569 |
|
HCl |
Hydrogen chloride |
127 |
432 |
|
HBr |
Hydrogen bromide |
141 |
366 |
|
HI |
Hydrogen iodide |
160 |
299 |
Quảng cáo
Trả lời:
a) sai; phân tử HX phân cực.
d) sai; độ bền giảm dần từ HF đến HI.
|
a. Sai |
b. Đúng |
c. Đúng |
d. Sai |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
c. Các hydrohalic acid có đầy đủ tính chất hóa học chung của acid như làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với kim loại (đứng trước hydrogen trong dãy điện hóa), tác dụng với base, basic oxide và một số muối.
Lời giải
|
a. Đúng |
b. Đúng |
c. Đúng |
d. Đúng |
Câu 2
Lời giải
a) sai; H với nguyên tố halogen.
c) sai; HF tan vô hạn trong nước.
|
a. Sai |
b. Đúng |
c. Sai |
d. Đúng |
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.