Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
The boy does not want to keep those common stamps.
Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
The boy does not want to keep those common stamps.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: A
Giải thích: common (adj): thông thường
A. ordinary (adj): thông thường
B. special (adj): đặc biệt
C. rare (adj): hiếm
D. strange (adj): lạ
=> common = ordinary
Dịch: Cậu bé không muốn giữ những dấu ấn chung đó.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án B
hidden: tiềm ẩn
A. undrinkable: không thể uống được
B. untouched: không chạm tới
C. unexploitable: chưa khai thác được
D. undiscovered: chưa được khám phá
=> hidden = untouched
Câu 2
Lời giải
Đáp án D
foresaw (v): dự đoán
A. prevailed (v): chiếm ưu thế
B. postponed (v): trì hoãn
C. prevented (v): ngăn chặn
D. predicted (v): dự đoán
=> forwsaw = predicted
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.