khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/07/2026 3 Lưu

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

The boy does not want to keep those common stamps.

A. ordinary
B. special
C. rare
D. strange

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: A

Giải thích: common (adj): thông thường

A. ordinary (adj): thông thường

B. special (adj): đặc biệt

C. rare (adj): hiếm

D. strange (adj): lạ

=> common = ordinary

Dịch: Cậu bé không muốn giữ những dấu ấn chung đó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. undrinkable
B. untouched
C. unexploitable
D. undiscovered

Lời giải

Đáp án B

hidden: tiềm ẩn

A. undrinkable: không thể uống được

B. untouched: không chạm tới

C. unexploitable: chưa khai thác được

D. undiscovered: chưa được khám phá

=> hidden = untouched

Câu 2

A. prevailed             
B. postponed         
C. prevented            
D. predicted

Lời giải

Đáp án D

foresaw (v): dự đoán

A. prevailed (v): chiếm ưu thế      

B. postponed (v): trì hoãn

C. prevented (v): ngăn chặn    

D. predicted (v): dự đoán

=> forwsaw = predicted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. When
B. young
C. is used to drinking
D. a lot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. get    
B. acquire    
C. assume  
D. accept

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. books - will lie
B. had booked - would have lied
C. booked - would lie
D. had booked – would be lying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP