Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20%. Sau phản ứng thu được dung dịch X và khí H2
(a) Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X.
(b) Tính khối lượng dung dịch X thu được sau phản ứng.
Câu hỏi trong đề: 1004 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2023 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) \[{n_{Al}} = \frac{{2,16}}{{27}} = 0,08(mol)\]
PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
0,08………………0,04 mol
X: Al2(SO4)3
\[{m_X} = {m_{A{l_2}{{(S{O_4})}_3}}} = 0,04.342 = 13,68(g)\]
b) Theo PTHH có: \[{n_{{H_2}}} = {n_{{H_2}S{O_4}}} = \frac{3}{2}{n_{Al}} = \frac{3}{2}.0,08 = 0,12(mol).\]
Khối lượng dung dịch H2SO4 20% là:
\[{m_{dd\,{H_2}S{O_4}\,20\% }} = \frac{{0,12.98}}{{20}}.100 = 58,8\,gam.\]
Bảo toàn khối lượng:
\[{m_{Al}} + {m_{dd\,{H_2}S{O_{4\,}}20\% }} = {m_{ddX}} + {m_{{H_2}}}\]
mdd X = 2,16 + 58,8 – 0,12.2 = 60,72 gam.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Quặng: Cu(OH)2.CuCO3
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
\[\begin{array}{l}{m_{Cu{{(OH)}_2}.CuC{O_3}}} = {m_{CuO}} + {m_{C{O_2}}} + {m_{{H_2}O}}\\2,22 = 1,6 + {m_{C{O_2}}} + 0,18\\ \Rightarrow {m_{C{O_2}}} = 0,44(g)\end{array}\]
b) mquặng = \[{m_{CuO}} + {m_{C{O_2}}} + {m_{{H_2}O}}\]= 6 + 0,9 + 2,2 = 9,1 (g)
Lời giải
Những gốc hidrocacbon có 1 nhánh CH3 ở C2 gọi là iso
VD: CH3 - CH(CH3) – CH2 - : gốc isobutyl
Những gốc hidrocacbon có 2 nhánh CH3 ở C2 gọi là neo
VD: CH3 -(CH3)C(CH3) – CH2 -: gốc neopentyl
Những gốc hidrocacbon mà vị trí gắn nhóm chức là C bậc II gọi là sec
VD: CH3-CH2-CH(CH3)-: gốc sec-butyl
Những gốc hidrocacbon mà vị trí gắn nhóm chức là C bậc IIi gọi là tert
VD: CH3 - (CH3)C(CH3)-: gốc tert-butyl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A: FeS;
B: Fe3O4;
C: FeO;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.