II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).
(1,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, có cân bằng):
(a) Fe + Cl2 →
(b) SiO2 + HF →
(c) CaCO3 + HCl →
(d) AgNO3 + KI →
Quảng cáo
Trả lời:
a) 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3
b) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
c) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
d) AgNO3 + KI → AgI + KNO3
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
PTHH: MnO2 + 4 HCl → MnCl2 + Cl2 + 2 H2O (*)
Chất khử:HCl
Chất oxi hóa: MnO2
Số mol MnO2 = 69,6: (55+32) = 0,8 mol
Từ PT (*): Mol Cl2 = mol MnO2 = 0,8 mol
Thể tích khí Cl2 : V = 0,8.24,79 = 19,832 (L)
Lời giải
a) Công thức hóa học của A, X, Y lần lượt là: NaOH, H2, Cl2.
b) phương trình hóa học:
(*1) 2NaCl(aq) + 2H2O(l) → 2NaOH (aq) + H2(g) + Cl2(g)
(*2) Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO
(*3) H2+ Cl2 → 2HCl
Câu 3
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
tỏa nhiệt.
thu nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Diện tích tiếp xúc.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.