khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/07/2026 3 Lưu

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\), cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) và \(SA = a\sqrt 3 \).

A.

\(\widehat {SDA} = 60^\circ \).

Đúng
Sai
B.

Độ dài của vectơ tổng \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \) bằng \(2a\sqrt 2 \).

Đúng
Sai
C.

Tích vô hướng của hai vectơ \(\overrightarrow {DS} \) và \(\overrightarrow {DA} \) bằng \({a^2}\).

Đúng
Sai
D.

Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(SC\). Côsin của góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {SO} \) và \(\overrightarrow {AM} \) bằng \(\frac{1}{{\sqrt {35} }}\).

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) ĐÚNG: Vì \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot AD\).

Tam giác \(SAD\) vuông tại \(A\) nên có \(\tan \widehat {SDA} = \frac{{SA}}{{AD}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{a} = \sqrt 3 \Rightarrow \widehat {SDA} = 60^\circ \).

b) SAI: Theo quy tắc hình bình hành, \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \). Độ dài của vectơ này chính là độ dài đường chéo hình vuông \(AC = a\sqrt 2 \), không phải \(2a\sqrt 2 \).

c) ĐÚNG: Ta phân tích: \(\overrightarrow {DS} \cdot \overrightarrow {DA} = \left( {\overrightarrow {AS} - \overrightarrow {AD} } \right) \cdot \left( { - \overrightarrow {AD} } \right) = - \overrightarrow {AS} \cdot \overrightarrow {AD} + {\overrightarrow {AD} ^2}\).

Vì \(SA \bot AD \Rightarrow \overrightarrow {AS} \cdot \overrightarrow {AD} = 0\). Suy ra \(\overrightarrow {DS} \cdot \overrightarrow {DA} = A{D^2} = {a^2}\).

d) SAI: Sử dụng phương pháp tọa độ hóa đặt gốc tại \(A\) và \(B,D,S\) lần lượt thuộc các tia \(Ox,Oy,Oz\) khi đó ta xác định được: \(A\left( {0;0;0} \right)\), \(B\left( {a;0;0} \right)\), \(D\left( {0;a;0} \right)\), \(S\left( {0;0;a\sqrt 3 } \right)\), \(C\left( {a;a;0} \right)\).

Vì \(O\) là trung điểm của \(AC\) nên \(O\left( {\frac{a}{2};\frac{a}{2};0} \right)\). Ta có \(\overrightarrow {SO} = \left( {\frac{a}{2};\frac{a}{2}; - a\sqrt 3 } \right)\).

Vì \(M\) là trung điểm của \(SC\) nên \(M\left( {\frac{a}{2};\frac{a}{2};\frac{{a\sqrt 3 }}{2}} \right)\). Ta có \(\overrightarrow {AM} = \left( {\frac{a}{2};\frac{a}{2};\frac{{a\sqrt 3 }}{2}} \right)\).

Khi đó \(\cos \left( {\overrightarrow {SO} ,\overrightarrow {AM} } \right) = \frac{{\overrightarrow {SO} \cdot \overrightarrow {AM} }}{{\left| {\overrightarrow {SO} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {AM} } \right|}} = \frac{{\frac{{{a^2}}}{4} + \frac{{{a^2}}}{4} - \frac{{3{a^2}}}{2}}}{{\sqrt {\frac{{{a^2}}}{4} + \frac{{{a^2}}}{4} + 3{a^2}} \cdot \sqrt {\frac{{{a^2}}}{4} + \frac{{{a^2}}}{4} + \frac{{3{a^2}}}{4}} }} = - \frac{{2\sqrt {70} }}{{35}} = - \frac{{2\sqrt 2 }}{{\sqrt {35} }}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

-1,3

Ta tính đạo hàm của hàm hợp \(g\left( x \right)\): \(g'\left( x \right) = 4 \cdot f'\left( {3 + 4x} \right)\).

Hàm số \(g\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại các điểm mà đạo hàm \(g'\left( x \right)\) đổi dấu từ âm sang dương.

Dựa vào đồ thị đạo hàm \(f'\left( x \right)\) bài cho, ta thấy \(f'\left( x \right)\) cắt trục hoành và đổi dấu từ âm sang dương tại hai điểm là \(x = - 3\) và \(x = 2\).

Do đó, để \(g\left( x \right)\) đạt cực tiểu thì:

  • Trường hợp 1: \(3 + 4x = - 3 \Leftrightarrow 4x = - 6 \Leftrightarrow = - 1,5\).
  • Trường hợp 2: \(3 + 4x = 2 \Leftrightarrow 4x = - 1 \Leftrightarrow x = - 0,25\).
Theo giả thiết \(a < b\), suy ra \(a = - 1,5\) và \(b = - 0,25\).

Hiệu cần tính là: \(a - b = - 1,5 - \left( { - 0,25} \right) = - 1,25 \approx - 1,3\).

Đáp án: -1,3.

Câu 2

A.

\(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).

B.

\(\left( { - 3;3} \right)\).

C.

\(\left( { - 3;0} \right)\).

D.

\(\left( {0;3} \right)\).

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đạo hàm \(f'\left( x \right) > 0\) trên các khoảng \(\left( { - 3;0} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\). Do đó, hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - 3;0} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\).

Đối chiếu với các phương án lựa chọn, khoảng \(\left( { - 3;0} \right)\) là phương án chính xác.

Chọn đáp án: C

Câu 3

A.

\(\left( { - 1;2; - 3} \right)\).

B.

\(\left( {2; - 3; - 1} \right)\).

C.

\(\left( { - 3;2; - 1} \right)\).

D.

\(\left( {2; - 1; - 3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

\(\overrightarrow {D'C'} \).

B.

\(\overrightarrow {CD} \).

C.

\(\overrightarrow {BA} \).

D.

\(\overrightarrow {B'A'} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP