PART C. READING
Fill in each blank with ONE suitable word from the box. (2 pts)
become
because
items
take
needs
Camping is an exciting experience but you have to prepare carefully for the trip. Following tips are the (21) __________________ that you must remember to pack for the trip. First, make sure you bring plenty of water and food (22) __________________ they don't provide those at the campsite. Second, pack a first aid kit in case someone (23) __________________ medical help. If you plan to stay overnight, bring tents and sleeping bags. You may also need a flashlight because it will (24) __________________ dark.
PART C. READING
Fill in each blank with ONE suitable word from the box. (2 pts)
|
become |
because |
items |
take |
needs |
Camping is an exciting experience but you have to prepare carefully for the trip. Following tips are the (21) __________________ that you must remember to pack for the trip. First, make sure you bring plenty of water and food (22) __________________ they don't provide those at the campsite. Second, pack a first aid kit in case someone (23) __________________ medical help. If you plan to stay overnight, bring tents and sleeping bags. You may also need a flashlight because it will (24) __________________ dark.
Following tips are the (21) ______ that you must remember to pack for the trip.
Quảng cáo
Trả lời:
items
Vị trí sau mạo từ “the” và trước đại từ quan hệ “that” (chỉ vật mà bạn sẽ đóng gói) cần một danh từ. Trong các từ đã cho, “items” (những món đồ, vật dụng) là danh từ duy nhất và hoàn toàn phù hợp với ngữ cảnh.
→ Following tips are the items that you must remember to pack for the trip.
Dịch nghĩa: Những gợi ý dưới đây là những vật dụng mà bạn phải nhớ đóng gói cho chuyến đi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
First, make sure you bring plenty of water and food (22) ________ they don't provide those at the campsite.
because
Chỗ trống nối giữa hai mệnh đề chỉ nguyên nhân - kết quả. Mệnh đề sau “họ không cung cấp những thứ đó...” giải thích lý do cho hành động ở mệnh đề trước “hãy mang theo nhiều nước và thức ăn”. Do đó, ta cần dùng liên từ chỉ nguyên nhân “because” (bởi vì).
→ First, make sure you bring plenty of water and food because they don't provide those at the campsite.
Dịch nghĩa: Đầu tiên, hãy đảm bảo rằng bạn mang theo nhiều nước và thức ăn vì họ không cung cấp những thứ đó tại khu cắm trại.
Câu 3:
Second, pack a first aid kit in case someone (23) ______ medical help.
needs
Chỗ trống cần một động từ làm vị ngữ cho chủ ngữ “someone” (đại từ bất định số ít). Trong hộp từ, “needs” (cần) là động từ đã được chia thêm “s” ở hiện tại đơn, rất khớp với cấu trúc và ngữ nghĩa của câu (“cần sự trợ giúp y tế”).
→ Second, pack a first aid kit in case someone needs medical help.
Dịch nghĩa: Thứ hai, hãy mang theo hộp sơ cứu đề phòng trường hợp ai đó cần sự trợ giúp y tế.
Câu 4:
You may also need a flashlight because it will (24) _______ dark.
become
Sau trợ động từ “will” (sẽ) cần một động từ nguyên thể. Ta dùng “become” kết hợp với tính từ “dark” tạo thành cụm “become dark” (trở nên tối / trời tối).
→ You may also need a flashlight because it will become dark.
Dịch nghĩa: Bạn cũng có thể cần một chiếc đèn pin vì trời sẽ trở tối.
Dịch bài đọc:
Cắm trại là một trải nghiệm thú vị nhưng bạn phải chuẩn bị cẩn thận cho chuyến đi. Những gợi ý dưới đây là những vật dụng mà bạn phải nhớ đóng gói cho chuyến đi. Đầu tiên, hãy đảm bảo rằng bạn mang theo nhiều nước và thức ăn vì họ không cung cấp những thứ đó tại khu cắm trại. Thứ hai, hãy mang theo hộp sơ cứu đề phòng trường hợp ai đó cần sự trợ giúp y tế. Nếu bạn dự định ở lại qua đêm, hãy mang theo lều và túi ngủ. Bạn cũng có thể cần một chiếc đèn pin vì trời sẽ trở tối.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
9 / nine
Lessons start at: ____________ o'clock. (Các bài học bắt đầu lúc: ____________ giờ.)
Thông tin: TEACHER: I’ll check your names and the first lesson begins at 9 o’ clock.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Cô sẽ điểm danh và bài học đầu tiên bắt đầu lúc 9 giờ.
Câu 2
Lời giải
“Naughty Twins” is a ____________. (“Naughty Twins” là một ____________.)
A. horror film: Phim kinh dị
B. science fiction film: Phim khoa học viễn tưởng
C. comedy: Phim hài
Thông tin:
Mark: Naughty Twins. It's a comedy and its director is Nancy Simon.
Dịch nghĩa:
Mark: Naughty Twins (Cặp song sinh tinh nghịch). Đó là một bộ phim hài và đạo diễn của nó là Nancy Simon.
Chọn C.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. police
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.