Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 18, 19, 20.
Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Học sinh
0
0
3
1
6
8
12
5
6
2
Từ bảng thống kê trên hãy cho biết:
|
Điểm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Học sinh |
0 |
0 |
3 |
1 |
6 |
8 |
12 |
5 |
6 |
2 |
Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?
A. 40 học sinh.
B. 42 học sinh.
C. 43 học sinh.
D. 44 học sinh.
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 5 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn C
Số học sinh lớp 7A là: \(3 + 1 + 6 + 8 + 12 + 5 + 6 + 2 = 43\) (học sinh).
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Số học sinh đạt điểm 6 là bao nhiêu?
A. 5 học sinh.
B. 12 học sinh.
C. 8 học sinh.
D. 6 học sinh.
Chọn A
Số học sinh đạt điểm 6 là 8 học sinh.
Câu 3:
Điểm nào nhiều học sinh đạt nhất?
A. Điểm 5.
B. Điểm 6.
C. Điểm 7.
D. Điểm 9.
Chọn C
Điểm 7 nhiều học sinh đạt nhất (12 học sinh).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 12 người.
B. 20 người.
C. 37 người.
D. 47 người.
Lời giải
Chọn D
Số người tham gia cuộc khảo sát là: \(12 + 8 + 17 + 10 = 47\) (người).
Câu 2
A. \(10\% \).
B. \(20\% \).
C. \(30\% \).
D. \(40\% \).
Lời giải
Chọn B
Tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với toàn trường là: \(100\% - 35\% - 45\% = 20\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
B. Vật nuôi bạn yêu thích: chó, mèo, chim,...
C. Các môn học : Toán, Ngữ văn, Lịch sử,...
D. Giá tiền của các loại bút trong hiệu sách là: \[2\,\,000\] đồng, \[5\,\,000\] đồng, \[10\,\,000\] đồng,...
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: bóng đá, cầu lông, bơi.
Nhiệt độ \(\left( {^\circ C} \right)\) tại Nha Trang trong 5 ngày đầu tháng 6 là: \(23,2;{\rm{ }}25,7;{\rm{ }}31,1;{\rm{ }}27,3;{\rm{ }}28,6.\)
Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: \(43;{\rm{ }}42;{\rm{ }}45;{\rm{ }}48;{\rm{ }}50.\)
Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): \(20;{\rm{ }}10;{\rm{ }}15;....\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Màu vàng.
B. Màu tím.
C. Màu đỏ, màu trắng.
D. Màu nâu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.