Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 5 (có đáp án)
18 người thi tuần này 4.6 18 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương VIII lớp 7 (có đáp án)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương VII lớp 7 (có đáp án)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương V lớp 7 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương V lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IV lớp 7 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
B. Vật nuôi bạn yêu thích: chó, mèo, chim,...
C. Các môn học : Toán, Ngữ văn, Lịch sử,...
D. Giá tiền của các loại bút trong hiệu sách là: \[2\,\,000\] đồng, \[5\,\,000\] đồng, \[10\,\,000\] đồng,...
Lời giải
Chọn D
Dữ liệu là số liệu là giá tiền của các loại bút trong hiệu sách là: \[2\,\,000\] đồng, \[5\,\,000\] đồng, \[10\,\,000\] đồng,...
Câu 2/50
A. Màu vàng.
B. Màu tím.
C. Màu đỏ, màu trắng.
D. Màu nâu.
Lời giải
Chọn A
Màu vàng được 30% học sinh yêu thích chiếm tỉ lệ phần trăm số học sinh yêu thích nhiều nhất (vì \[30\% > 20\% > 150\% > 12\% > 8\% \]).
Lời giải
Chọn C
Từ bảng số liệu trên, nhận thấy địa điểm mà nhiều học sinh yêu thích nhất là Đà Lạt.
Lời giải
Chọn B
Tỉ lệ phần trăm sách giáo khoa là 40%.
Tỉ lệ phần trăm sách truyện là 20%.
Tỉ lệ phần trăm sách khác là 10%.
Vậy tỉ lệ phần trăm sách tham khảo là: \(100\% - 40\% - 20\% - 10\% = 30\% \).
Câu 5/50
Chọn câu trả lời sai:
Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:
Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm.
Trục ngang biểu diễn thời gian.
Trục đứng biểu diễn các tiêu chí thống kê.
Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc.
Lời giải
Chọn C
Biểu đồ đoạn thẳng có trục nằm ngang biểu diễn thời gian, trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm.
Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc cho ta thấy được sự thay đổi của dữ liệu theo các mốc thời gian
Nên các khẳng định A, B, D là đúng và khẳng định C là sai.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 6/50
tăng 2 phút.
giảm 2 phút.
tăng 1 phút.
giảm 1 phút.
Lời giải
Chọn B
Thành tích chạy tốt nhất khi vận động viên chạy nhanh. Tức là thời gian chạy càng thấp thì thành tích càng tốt.
Từ biểu đồ, ta thấy điểm của tuần 7 ở vị trí thấp hơn so với điểm của tuần 1. Do đó, vận động viên có thành tích chạy ở tuần 7 tốt hơn ở tuần 1 là \[8--6 = 2\] (phút).
Câu 7/50
Biểu đồ hình quạt tròn dùng để so sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu.
Tổng các tỉ số phần trăm của các số liệu thành phần phải bằng 100% (của tổng thể thống kê).
Trong biểu đồ hình quạt tròn, tổng thể thống kê được biểu diễn bằng các hình quạt tròn.
Số liệu thống kê theo tiêu chí thống kê của mỗi đối tượng được ghi ở hình quạt tròn tương ứng.
Lời giải
Chọn C
Trong biểu đồ hình quạt tròn, đối tượng thống kê (không phải tổng thể thống kê) được biểu diễn bằng các hình quạt tròn nên khẳng định C là sai.
Câu 8/50
Tỉ lệ phần trăm cam bán được.
Tỉ lệ phần trăm táo bán được.
Tỉ lệ phần trăm nhãn bán được.
Tỉ lệ phần trăm các loại trái cây bán được trong cửa hàng.
Lời giải
Chọn D
Biểu đồ biểu diễn các thông tin về tỉ lệ phần trăm các loại trái cây bán được trong một ngày tại cửa hàng hoa quả A.
Câu 9/50
Biểu đồ hình quạt tròn dùng để so sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu.
Tổng các tỉ số phần trăm của các số liệu thành phần phải bằng 100% (của tổng thể thống kê).
Trong biểu đồ hình quạt tròn, tổng thể thống kê được biểu diễn bằng các hình quạt tròn.
Số liệu thống kê theo tiêu chí thống kê của mỗi đối tượng được ghi ở hình quạt tròn tương ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
30%.
35%
15%.
20%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: bóng đá, cầu lông, bơi.
Nhiệt độ \(\left( {^\circ C} \right)\) tại Nha Trang trong 5 ngày đầu tháng 6 là: \(23,2;{\rm{ }}25,7;{\rm{ }}31,1;{\rm{ }}27,3;{\rm{ }}28,6.\)
Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: \(43;{\rm{ }}42;{\rm{ }}45;{\rm{ }}48;{\rm{ }}50.\)
Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): \(20;{\rm{ }}10;{\rm{ }}15;....\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
Toán.
Ngữ Văn.
Ngoại ngữ.
Thể dục.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 3, 4.
Kết quả điểm kiểm tra cuối kỳ môn Toán của trường THCS được biểu thị trong biểu đồ hình quạt tròn dưới đây:

Câu 13/50
A. \(10\% \).
B. \(20\% \).
C. \(30\% \).
D. \(40\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 5, 6, 7.
Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa chuộng và thu được bảng dữ liệu sau:
|
Loại nước uống |
Nước cam |
Nước dứa |
Nước chanh |
Nước ổi |
|
Số người chọn |
12 |
8 |
17 |
10 |
Từ bảng thống kê trên, hãy cho biết
Câu 15/50
A. 12 người.
B. 20 người.
C. 37 người.
D. 47 người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Nước cam.
B. Nước dứa.
C. Nước chanh.
D. Nước ổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Nước cam.
B. Nước dứa.
C. Nước chanh.
D. Nước ổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
|
Điểm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Học sinh |
0 |
0 |
3 |
1 |
6 |
8 |
12 |
5 |
6 |
2 |
Câu 18/50
A. 40 học sinh.
B. 42 học sinh.
C. 43 học sinh.
D. 44 học sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. 5 học sinh.
B. 12 học sinh.
C. 8 học sinh.
D. 6 học sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




