Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 10 (có đáp án)
5 người thi tuần này 4.6 5 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 9 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 9 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 9 (có đáp án)
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 7 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 7 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 7 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. 12 cạnh và 6 mặt.
B. 8 cạnh và 4 mặt.
C. 12 mặt và 6 cạnh.
D. 8 mặt và 4 mặt.
Lời giải
Chọn A
Hình lập phương có 12 cạnh và 6 mặt.
Câu 2/50
Cho hình lập phương \(ABCD.MNPQ\) như hình dưới đây.

Đường chéo của hình lập phương \(ABCD.MNPQ\) là
\[AC\].
\[BQ\].
\[AN\].
\[NQ\].
Lời giải
Chọn B
Đường chéo của hình hộp chữ nhật \(ABCD.MNPQ\) là \[BQ\].
Câu 3/50
\[ABCD\].
\[DHGC\].
\[AEHD\].
\[AEFB\].
Lời giải
Chọn A
Mặt đáy của hình lăng trụ đứng này là \[ABCD\].
Câu 4/50
\[AB = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
\[BF = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
\[FC = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
\[HE = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Chọn B
Ta có \[ABCD.EFGH\] là hình hộp chữ nhật nên \[HD = BF = 11{\rm{ cm}}\].
Câu 5/50
Hình lập phương.
Hình lăng trụ đứng tam giác.
Hình hộp chữ nhật.
Hình lăng trụ đứng tứ giác.
Lời giải
Chọn B
Quan sát hình, nhận thấy, đồ vật có dạng hình lăng trụ đứng tam giác.
Câu 6/50
8.
10.
12.
24.
Lời giải
Chọn C
Vì các mặt bên của lăng trụ đứng tam giác là hình chữ nhật.
Do đó, số góc vuông được tạo bởi các mặt trong hình lăng trụ đứng tam giác đó là \(4 \cdot 3 = 12\).
Câu 7/50
\[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}1,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,25{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}3,5{\rm{ cm}}.\]
\[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}1,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,25{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,75{\rm{ cm}}.\]
\[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}1,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}3,5{\rm{ cm}}.\]
\[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,25{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}3,5{\rm{ cm}}.\]
Lời giải
Chọn A
Sắp xếp độ dài các cạnh của mặt đáy theo thứ tự từ bé đến lớn ta được:
\[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}1,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,25{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}3,5{\rm{ cm}}.\]
Câu 8/50
2.
3.
4.
1.
Lời giải
Chọn A
Ta có hình lăng trụ đứng có hai mặt đáy song song với nhau.
Vì vậy, các hình gấp lại được thành một hình lăng trụ đứng là: Hình 1, Hình 4.
Câu 9/50
\(1\,\,{\rm{cm}}\).
\(2\,\,{\rm{cm}}\).
\(3\,\,{\rm{cm}}\).
\(4\,\,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
\(2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(10\,\,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
\(39,375\,\,{{\rm{m}}^3}\).
\({\rm{35,1}}\,\,{{\rm{m}}^3}\).
\[187,6\,\,{{\rm{m}}^3}\].
\[78,75\,\,{{\rm{m}}^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
\(5\,\,476\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
\({\rm{50}}\,\,{\rm{653}}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
\[25\,\,326,5\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].
\[12\,\,663,25\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
\(109,2\,\,{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
\(109,2\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
\(109,2\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)
\(1092\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
\[{\rm{90 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{160 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{180 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{240 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
\[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
\[{\rm{28 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{280 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{2}}\,\,{\rm{800 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{40 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
\(12\,\,{\rm{cm}}\).
\(11\,\,{\rm{cm}}\).
\(9\,\,{\rm{cm}}\).
\(22\,\,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
\({S_{xq}} = 2\, \cdot \left( {a + b} \right) \cdot \,h\).
\({S_{xq}} = 2\, \cdot \left( {a + h} \right) \cdot b\).
\({S_{xq}} = 2\, \cdot \left( {a + b + h} \right)\).
\({S_{xq}} = \left( {a + b} \right) \cdot \,h\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
\(4\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(6\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(8\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(10\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








