khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/07/2026 51 Lưu

Một cái bánh ngọt có hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như hình vẽ. Thể tích cái bánh là

A.

\[{\rm{90 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

B.

\[{\rm{160 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

C.

\[{\rm{180 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

D.

\[{\rm{240 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác đó là: \[4 \cdot \frac{1}{2} \cdot 10 \cdot 8 = 160{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Phần thể tích ngôi nhà bằng tổng thể tích phần hình hộp chữ nhật có kích thước \({\rm{20 m, 15 m, 8 m}}\)và hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước chiều cao là \(20{\rm{ m}}\), cạnh đáy là \({\rm{15 m,}}\) chiều cao đáy là \({\rm{7 m}}\).

Vậy thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà là:

\(15 \cdot 20 \cdot 8 + \frac{1}{2} \cdot 7 \cdot 15 \cdot 20 = 3{\rm{ }}450{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\)

b) Diện tích xung quanh của ngôi nhà là: \(2\left( {15 + 20} \right) \cdot 8 + 2 \cdot \frac{1}{2} \cdot 7 \cdot 15 = 665{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Diện tích tường cần sơn là: \(665 - 25 = 640\) (m2)

Số lít sơn cần mua là: \(640:8 = 80\) (lít)

Câu 2

A.

\[ABCD\].

B.

\[DHGC\].

C.

\[AEHD\].

D.

\[AEFB\].

Lời giải

Chọn A

Mặt đáy của hình lăng trụ đứng này là \[ABCD\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

\(7\,\,500\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)

B.

\(8\,\,973\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)

C.

\(9\,\,027\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)

D.

\(7\,\,473\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

\(109,2\,\,{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)

B.

\(109,2\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)

C.

\(109,2\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)

D.

\(1092\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

\(2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

B.

\(4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

C.

\(5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

D.

\(10\,\,{\rm{cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP