khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It takes me ten minutes to walk to school every morning.

It takes me ten minutes to walk to school every morning.

Câu gốc: I walk to school in ten minutes every morning. (Từ cho sẵn: takes) (Tôi đi bộ đến trường trong mười phút mỗi sáng.)

Quy tắc: Cấu trúc chỉ khoảng thời gian tiêu tốn để làm một việc gì đó: S + V + ... + thời gian = It takes/took + O + thời gian + to V.

Cách chuyển đổi:

- Sử dụng cấu trúc chủ ngữ giả bắt đầu bằng It takes (dùng “takes” vì câu gốc diễn tả thói quen ở thì hiện tại đơn).

- Biến đổi đại từ nhân xưng chủ ngữ “I” thành đại từ tân ngữ me.

- Đưa khoảng thời gian ten minutes lên ngay sau tân ngữ.

- Biến đổi động từ chính “walk” thành dạng động từ nguyên thể có “to”: to walk.

- Giữ nguyên phần còn lại của câu: “to school every morning”.

→ It takes me ten minutes to walk to school every morning.

Dịch nghĩa: Tôi mất mười phút để đi bộ đến trường mỗi sáng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

She wants to go to Thailand (for her holiday).

She wants to go to Thailand (for her holiday).

Where does Mai want to go for her holiday?

(Mai muốn đi đâu cho kỳ nghỉ của mình?)

Thông tin: “She wants to go to Thailand for her holiday.” (Câu 2)

(Cô ấy muốn đến Thái Lan cho kỳ nghỉ của mình.)

Câu 2

A. childs 
B. have
C. Two sons 
D. two daughters

Lời giải

Đáp án đúng là A

“Child” (đứa trẻ) là danh từ đếm được có dạng số nhiều bất quy tắc là “children” (những đứa trẻ). Việc thêm “s” vào sau “child” để tạo số nhiều là sai ngữ pháp.

Sửa: childs → children

Câu đúng: How many children does she have? – Two sons and two daughters.

Dịch nghĩa: Cô ấy có bao nhiêu người con? – Hai con trai và hai con gái.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. forty-minute 
B. forty-minutes 
C. forty minute 
D. forty minutes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. repeat                       

B. answer                  
C. invite            
D. relax

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I agree with you. 
B. I’m fine, thanks. 
C. That’s very kind of you. 
D. You’re welcome.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. can of lemonade 
B. can of lemonades 
C. cans of lemonades 
D. cans of lemonade

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP