khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2026 10 Lưu

Henry / always / study / hard / get / lot / good mark / because / he / want / parents / be / proud / him /.

___________________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Henry always studies hard to get a lot of good marks because he wants his parents to be proud of him.

Henry always studies hard to get a lot of good marks because he wants his parents to be proud of him.

Quy tắc:

- Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen (chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít “Henry”, “he” thì động từ phải thêm “s/es”).

- Động từ nguyên thể chỉ mục đích: to V (để làm gì).

- Cụm từ chỉ số lượng: a lot of + N (số nhiều/không đếm được) (nhiều).

- Cấu trúc mong muốn ai đó làm gì: want + sb + to V.

- Cụm tính từ tự hào về ai: be proud of sb.

Cách làm:

- Chia động từ “study” thành studies (đổi “y” thành “i” và thêm “es”).

- Thêm to trước “get” (chỉ mục đích: để đạt được).

- Thêm a và of vào “lot”, đồng thời thêm “s” vào danh từ “mark” tạo thành cụm a lot of good marks.

- Chia động từ “want” thành wants (theo chủ ngữ “he”).

- Thêm tính từ sở hữu his trước “parents”.

- Thêm to trước “be” tạo thành “to be proud” (theo cấu trúc want sb to V).

- Thêm giới từ of trước đại từ “him”.

→ Henry always studies hard to get a lot of good marks because he wants his parents to be proud of him.

Dịch nghĩa: Henry luôn học hành chăm chỉ để đạt được nhiều điểm tốt bởi vì cậu ấy muốn bố mẹ tự hào về mình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

She wants to go to Thailand (for her holiday).

She wants to go to Thailand (for her holiday).

Where does Mai want to go for her holiday?

(Mai muốn đi đâu cho kỳ nghỉ của mình?)

Thông tin: “She wants to go to Thailand for her holiday.” (Câu 2)

(Cô ấy muốn đến Thái Lan cho kỳ nghỉ của mình.)

Câu 2

A. forty-minute 
B. forty-minutes 
C. forty minute 
D. forty minutes

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. forty-minute (adj): kéo dài 40 phút

B. forty-minutes: sai quy tắc cấu tạo từ ghép

C. forty minute: thiếu dấu gạch nối

D. forty minutes: sai quy tắc cấu tạo từ ghép

Ta có quy tắc cấu tạo Tính từ ghép chỉ lượng thời gian: Số đếm - Danh từ số ít. (Ví dụ: a 40-minute test = bài kiểm tra dài 40 phút). Danh từ trong tính từ ghép không bao giờ được thêm “s”.

→ We had a forty-minute English test last Monday.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã có một bài kiểm tra Tiếng Anh kéo dài 40 phút vào thứ Hai tuần trước.

Câu 3

A. can of lemonade 
B. can of lemonades 
C. cans of lemonades 
D. cans of lemonade

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. traditionalize 
B. traditionally
C. tradition 
D. traditional

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP