khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2026 88 Lưu

Choose the correct answer to each of the following questions. Circle the corresponding letter A, B, C or D.

We often have a wonderful time together ________ Sunday evening.

A. on 
B. to 
C. of 
D. in

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

A. on: vào (dùng cho thứ trong tuần hoặc buổi đi kèm với thứ cụ thể)

B. to: tới

C. of: của

D. in: trong (dùng cho các buổi chung chung như in the morning/afternoon/evening)

Mặc dù “evening” thường đi với giới từ “in” (in the evening), nhưng khi có một thứ cụ thể đứng trước nó (Sunday evening - tối Chủ Nhật), ta bắt buộc phải sử dụng giới từ “on” theo quy tắc của ngày trong tuần.

→ We often have a wonderful time together on Sunday evening.

Dịch nghĩa: Chúng tôi thường có một khoảng thời gian tuyệt vời cùng nhau vào buổi tối Chủ Nhật.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

live

live

Chủ ngữ là “I” và câu diễn tả một sự thật ở hiện tại (nơi sinh sống) nên ta dùng thì hiện tại đơn. Động từ “live” (sống) đi kèm với giới từ “in” tạo thành cụm “live in” (sống ở đâu đó).

→ I live in a small and beautiful town in Australia.

Dịch nghĩa: Mình sống ở một thị trấn nhỏ và xinh đẹp tại Úc.

Câu 2

A. It is                           

B. There is                
C. They are           
D. There are

Lời giải

A. It is: Nó là (dùng để chỉ một người/vật số ít)

B. There is: Có (dùng với danh từ số ít hoặc không đếm được)

C. They are: Họ là / Chúng là (dùng để chỉ nhiều người/vật)

D. There are: Có (dùng với danh từ số nhiều)

Phía trước tác giả đã giới thiệu “There are five people...” (Có 5 người...), do đó để liệt kê danh sách những người này ở câu tiếp theo, ta dùng đại từ số nhiều “They” (Họ) làm chủ ngữ.

→ They are my parents, me, and my twin sisters, Jane and Sue.

Dịch nghĩa: Họ là bố mẹ mình, mình, và hai chị em sinh đôi của mình, Jane và Sue.

Chọn C.

Câu 3

A. At a classroom 
B. At a school 
C. At City Park 
D. At the library

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. interest 
B. interesting
C. interested 
D. interests

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. He is kind. 
B. He has a backache. 
C. He has a small nose. 
D. He has black hair.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP