khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2026 10 Lưu

Use the words given to complete the sentences.

 Where / Lan’s father / live / when / he / a child?

_____________________________________________________________________?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where did Lan’s father live when he was a child?

Where did Lan’s father live when he was a child?

Cấu trúc:

- Câu hỏi có từ để hỏi (Wh-questions) ở thì quá khứ đơn với động từ thường: Wh-word + did + S + V-inf...?

- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian ở thì quá khứ đơn với động từ to-be: when + S + was/were + N/Adj.

Phân tích: Mệnh đề trạng ngữ “when he a child” mang ý nghĩa diễn tả một sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (khi ông ấy còn là một đứa trẻ), do đó toàn bộ câu phải được chia ở thì Quá khứ đơn.

- Ở mệnh đề chính mang ý nghi vấn, ta đặt từ để hỏi “Where” ở đầu, mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ “Lan’s father” (bố của Lan), động từ chính “live” để ở dạng nguyên thể.

- Ở mệnh đề phụ chỉ thời gian bắt đầu bằng “when”, ta cần thêm động từ to-be “was” vào sau chủ ngữ “he” (ngôi thứ ba số ít) để đi kèm với cụm danh từ “a child”.

→ Where did Lan’s father live when he was a child?

Dịch nghĩa: Bố của Lan đã sống ở đâu khi ông ấy còn là một đứa trẻ?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Susan
B. Laura 
C. Helen

Lời giải

Who has a brother and sisters?

(Ai là người có cả anh/em trai và các chị/em gái?)

Thông tin:

Susan chia sẻ: “I live in London with my parents, my two sisters: Ann and Mary, and my little brother, Mark.”

(Mình sống ở London cùng bố mẹ, hai người chị gái: Ann và Mary, và đứa em trai nhỏ, Mark.)

Laura chia sẻ: “I don’t have any brothers and sisters.” (Mình không có anh chị em nào cả.)

Helen chia sẻ: “I’m 13 years old - two years older than my little sister, Monica. I don’t have any brothers.” (Mình 13 tuổi - lớn hơn em gái nhỏ Monica 2 tuổi. Mình không có anh em trai nào.)

→ Chỉ có Susan là người có cả em trai và hai người chị gái.

Chọn A.

Câu 2

A. decorate                   

B. decorations           
C. decorated             
D. decorating

Lời giải

A. decorate: trang trí (động từ nguyên thể)

B. decorations: đồ trang trí (danh từ số nhiều)

C. decorated: đã/được trang trí (V-ed / tính từ)

D. decorating: việc trang trí (V-ing)

Phía trước khoảng trống là lượng từ “lots of” (rất nhiều) cùng với các tính từ chỉ màu sắc “red and yellow” (đỏ và vàng). Theo quy tắc ngữ pháp, sau lượng từ và tính từ ta cần một danh từ. “Decorations” là đáp án duy nhất phù hợp.

→ Before Tet, people put up lots of red and yellow decorations in their houses.

Dịch nghĩa: Trước dịp Tết, mọi người treo rất nhiều đồ trang trí màu đỏ và vàng trong nhà của họ.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. quiet 
B. busy 
C. peaceful 
D. both A and C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. answer 
B. visit 
C. invite
D. listen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. How often 
B. How many 
C. How much 
D. How far

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP