khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

13/07/2026 64 Lưu

Use the words given to complete the sentences.

 Where / Lan’s father / live / when / he / a child?

→ _____________________________________________________________________?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where did Lan’s father live when he was a child?

Where did Lan’s father live when he was a child?

Cấu trúc:

- Câu hỏi có từ để hỏi (Wh-questions) ở thì quá khứ đơn với động từ thường: Wh-word + did + S + V-inf...?

- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian ở thì quá khứ đơn với động từ to-be: when + S + was/were + N/Adj.

Phân tích: Mệnh đề trạng ngữ “when he a child” mang ý nghĩa diễn tả một sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (khi ông ấy còn là một đứa trẻ), do đó toàn bộ câu phải được chia ở thì Quá khứ đơn.

- Ở mệnh đề chính mang ý nghi vấn, ta đặt từ để hỏi “Where” ở đầu, mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ “Lan’s father” (bố của Lan), động từ chính “live” để ở dạng nguyên thể.

- Ở mệnh đề phụ chỉ thời gian bắt đầu bằng “when”, ta cần thêm động từ to-be “was” vào sau chủ ngữ “he” (ngôi thứ ba số ít) để đi kèm với cụm danh từ “a child”.

→ Where did Lan’s father live when he was a child?

Dịch nghĩa: Bố của Lan đã sống ở đâu khi ông ấy còn là một đứa trẻ?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. quiet 
B. busy 
C. peaceful 
D. both A and C

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. quiet (adj): yên tĩnh

B. busy (adj): bận rộn

C. peaceful (adj): thanh bình, yên bình

D. both A and C: Cả A và C đều đúng.

Từ “noisy” có nghĩa là ồn ào. Trái nghĩa (opposite) với ồn ào là sự tĩnh lặng, yên bình. Cả tính từ “quiet” và “peaceful” đều mang ý nghĩa này.

Câu 2

A. Susan
B. Laura 
C. Helen

Lời giải

Who has a brother and sisters?

(Ai là người có cả anh/em trai và các chị/em gái?)

Thông tin:

Susan chia sẻ: “I live in London with my parents, my two sisters: Ann and Mary, and my little brother, Mark.”

(Mình sống ở London cùng bố mẹ, hai người chị gái: Ann và Mary, và đứa em trai nhỏ, Mark.)

Laura chia sẻ: “I don’t have any brothers and sisters.” (Mình không có anh chị em nào cả.)

Helen chia sẻ: “I’m 13 years old - two years older than my little sister, Monica. I don’t have any brothers.” (Mình 13 tuổi - lớn hơn em gái nhỏ Monica 2 tuổi. Mình không có anh em trai nào.)

→ Chỉ có Susan là người có cả em trai và hai người chị gái.

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. decorate                   

B. decorations           
C. decorated             
D. decorating

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. That sounds good 
B. No, thanks 
C. Yes, please 
D. Yes, I like

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. careless 
B. more carelessly
C. more careless
D. carelessly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP