khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/07/2026 78 Lưu

Mr. John / work / five / days / week / Monday / Friday.

→ _____________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mr. John works five days a week, from Monday to Friday.

 Mr. John works five days a week, from Monday to Friday.

Cấu trúc:

- Thì hiện tại đơn diễn tả lịch trình, thói quen: S + V(s/es) + O + cụm từ chỉ tần suất.

- Cụm từ chỉ tần suất: số từ + khoảng thời gian + a/an + mốc thời gian lớn hơn (ví dụ: five days a week - 5 ngày 1 tuần).

- Cặp giới từ chỉ khoảng thời gian: from + mốc thời gian 1 + to + mốc thời gian 2 (từ... đến...).

Phân tích: Ngữ cảnh câu miêu tả lịch làm việc cố định nên ta dùng thì Hiện tại đơn.

- Chủ ngữ “Mr. John” là ngôi thứ ba số ít nên động từ “work” phải thêm “s” thành “works”.

- Cụm “five days week” thiếu mạo từ, ta cần thêm “a” vào giữa để tạo thành cụm từ chỉ mức độ thường xuyên hoàn chỉnh là “five days a week”.

- Cụm “Monday / Friday” là khoảng thời gian kéo dài liên tục, do đó ta phải dùng cặp giới từ “from... to...” (từ thứ Hai đến thứ Sáu) để nối hai danh từ này lại. Ngăn cách hai vế bằng dấu phẩy để câu được rõ nghĩa hơn.

→ Mr. John works five days a week, from Monday to Friday.

Dịch nghĩa: Ông John làm việc năm ngày một tuần, từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. quiet 
B. busy 
C. peaceful 
D. both A and C

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. quiet (adj): yên tĩnh

B. busy (adj): bận rộn

C. peaceful (adj): thanh bình, yên bình

D. both A and C: Cả A và C đều đúng.

Từ “noisy” có nghĩa là ồn ào. Trái nghĩa (opposite) với ồn ào là sự tĩnh lặng, yên bình. Cả tính từ “quiet” và “peaceful” đều mang ý nghĩa này.

Câu 2

A. Susan
B. Laura 
C. Helen

Lời giải

Who has a brother and sisters?

(Ai là người có cả anh/em trai và các chị/em gái?)

Thông tin:

Susan chia sẻ: “I live in London with my parents, my two sisters: Ann and Mary, and my little brother, Mark.”

(Mình sống ở London cùng bố mẹ, hai người chị gái: Ann và Mary, và đứa em trai nhỏ, Mark.)

Laura chia sẻ: “I don’t have any brothers and sisters.” (Mình không có anh chị em nào cả.)

Helen chia sẻ: “I’m 13 years old - two years older than my little sister, Monica. I don’t have any brothers.” (Mình 13 tuổi - lớn hơn em gái nhỏ Monica 2 tuổi. Mình không có anh em trai nào.)

→ Chỉ có Susan là người có cả em trai và hai người chị gái.

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. decorate                   

B. decorations           
C. decorated             
D. decorating

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. That sounds good 
B. No, thanks 
C. Yes, please 
D. Yes, I like

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. careless 
B. more carelessly
C. more careless
D. carelessly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP