khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/07/2026 9 Lưu

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Biểu đồ đoạn thẳng sau biểu diễn số tiền nhận được sau đầu tư (triệu đồng) của một người trong 3 tháng:
Biểu đồ đoạn thẳng sau biểu diễn số tiền nhận được sau đầu tư (triệu đồng) của một người trong 3 tháng:  (ảnh 1)
Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a) So với Tháng 1, số tiền nhận được trong Tháng 2 đã sụt giảm 20%.
Đúng
Sai
b) Để số tiền nhận được phục hồi từ mốc Tháng 2 về lại đúng mức đỉnh của Tháng 1, nó chỉ cần tăng thêm đúng 20% trong Tháng 3.
Đúng
Sai
c) Thực tế, số tiền nhận được của Tháng 3 tăng so với Tháng 2 là 20%.
Đúng
Sai
d) Nếu số tiền nhận được tiếp tục giữ nguyên mức tăng 20% cho Tháng 4, tổng số tiền nhận được sẽ vượt qua mốc đỉnh cũ của Tháng 1.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Số tiền nhận được sụt giảm của Tháng 2 so với Tháng 1 là: \(\frac{{100 - 80}}{{100}} \cdot 100\%  = 20\% .\)

b) Sai. Để số tiền nhận được từ 80 triệu đồng (Tháng 2) về lại 100 (Tháng 1), mức cần tăng là 20 triệu.

Tỉ lệ tăng cần thiết là: \(\frac{{20}}{{80}} \cdot 100\%  = 25\% \).

c) Đúng. Số tiền nhận được tăng thực tế từ Tháng 2 lên Tháng 3 là 16 triệu (từ 80 triệu lên 96 triệu).

Tỉ lệ tăng là: \(\frac{{16}}{{80}} \cdot 100\%  = 20\% \).

d) Đúng. Áp dụng mức tăng số tiền nhận được là 20% cho Tháng  thì số tiền Tháng 4 nhận được là: \(96 + \left( {96 \cdot 20\% } \right) = 96 + 19,2 = 115,2\) (triệu đồng).

Con số 115,2 lớn hơn mốc đỉnh 100 của Tháng 1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

10

Gọi số ngày mưa của Tháng 8 là \(x\) (ngày).

Tổng số ngày mưa của cả 4 tháng là: \(11 \cdot 4 = 44\) (ngày).

Khi đó, ta có:

\(12 + 14 + 8 + x = 44\)

\(34 + x = 44\)

\(x = 10\).

Vậy Tháng 8 có 10 ngày mưa.

Đáp án: 10.

Lời giải

Đáp án:

2

Dữ liệu định lượng rời rạc là những đại lượng đếm được bằng số nguyên (không có các trạng thái thập phân dở dang).

Trong các dữ liệu trên: (1) Số lượng con cái và (5) Số vụ tai nạn là đếm được (rời rạc).

Các dữ liệu (2), (3), (4) là kết quả của công cụ đo lường, có thể nhận giá trị thập phân liên tục. Vậy có \(2\) dữ liệu rời rạc.

Đáp án: 2.

Câu 4

A. Ứng dụng A.                                     
B. Ứng dụng B.
C. Ứng dụng C.                                     
D. Cả B và C đều có tốc độ bứt phá bằng nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 1,8 tỷ đồng.                                      
B. 2,4 tỷ đồng.
C. 2 tỷ đồng.                                         
D. 3 tỷ đồng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Cặp Tuần 1 và Tuần 2: Chi phí được cắt giảm 10 triệu đồng, tương ứng với tốc độ tiết kiệm (tăng trưởng âm) là \(25\% \) so với mốc khởi điểm của tháng.
B. Cặp Tuần 2 và Tuần 3: Team chi thêm 20 triệu đồng cho marketing, khiến chi phí của Tuần 3 ghi nhận tốc độ phình to là \(33,3\% \) so với vùng đáy Tuần 2.
C. Cặp Tuần 3 và Tuần 4: Dù chi phí tăng mạnh nhất (thêm 21 triệu đồng), nhưng tốc độ tăng trưởng của giai đoạn này chỉ đạt xấp xỉ \(26\% \) so với Tuần 3.
D. Cặp Tuần 1 và Tuần 4: Xét trên toàn bộ chu kỳ cả tháng, quy mô chi tiêu marketing của team đã thực sự nới rộng thêm \(62\% \) so với tuần đầu tiên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Trực tiếp; rủi ro do thiết bị đo lường của phòng y tế có thể sai số.
B. Gián tiếp; rủi ro về độ trễ thời gian vì độ cận của học sinh có thể đã thay đổi sau 6 tháng.
C. Trực tiếp; rủi ro do số lượng \(1200\) học sinh là quá lớn để phân tích thủ công.
D. Gián tiếp; không có rủi ro vì dữ liệu của nhà trường luôn chính xác tuyệt đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP