khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/07/2026 20 Lưu

Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn cơ cấu doanh thu của 3 dòng sản phẩm cốt lõi tại một doanh nghiệp:

Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn cơ cấu doanh thu của 3 dòng sản phẩm cốt lõi tại một doanh nghiệp:   Kế toán trưởng rà soát sổ sách vật lý và xác nhận rằng số tiền doanh thu thực tế thu về của Dòng B đang cao hơn Dòng C chính xác là 12,5 tỉ đồng. (ảnh 1)

Kế toán trưởng rà soát sổ sách vật lý và xác nhận rằng số tiền doanh thu thực tế thu về của Dòng B đang cao hơn Dòng C chính xác là 12,5 tỉ đồng. Hãy tính doanh thu thực tế của Dòng A (đơn vị: tỉ đồng, dùng dấu phẩy cho số thập phân).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

17,5

Tỉ lệ phần trăm của Dòng C trên biểu đồ quạt là: \(100\%  - \left( {35\%  + 45\% } \right) = 20\% \).

Khoảng chênh lệch phần trăm giữa Dòng B và Dòng C là: \(45\%  - 20\%  = 25\% \).

Mức chênh lệch 25% này tương ứng chính xác với 12,5 tỉ đồng.

Tổng quy mô doanh thu của cả doanh nghiệp là: \(12,5:25\%  = 50\) (tỉ đồng).

Giá trị doanh thu thực tế của Dòng A là: \(50 \cdot 35\%  = 17,5\) (tỉ đồng).

Đáp án: 17,5.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

10

Gọi số ngày mưa của Tháng 8 là \(x\) (ngày).

Tổng số ngày mưa của cả 4 tháng là: \(11 \cdot 4 = 44\) (ngày).

Khi đó, ta có:

\(12 + 14 + 8 + x = 44\)

\(34 + x = 44\)

\(x = 10\).

Vậy Tháng 8 có 10 ngày mưa.

Đáp án: 10.

Lời giải

Đáp án:

2

Dữ liệu định lượng rời rạc là những đại lượng đếm được bằng số nguyên (không có các trạng thái thập phân dở dang).

Trong các dữ liệu trên: (1) Số lượng con cái và (5) Số vụ tai nạn là đếm được (rời rạc).

Các dữ liệu (2), (3), (4) là kết quả của công cụ đo lường, có thể nhận giá trị thập phân liên tục. Vậy có \(2\) dữ liệu rời rạc.

Đáp án: 2.

Câu 3

A. 1,8 tỷ đồng.                                      
B. 2,4 tỷ đồng.
C. 2 tỷ đồng.                                         
D. 3 tỷ đồng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Ứng dụng A.                                     
B. Ứng dụng B.
C. Ứng dụng C.                                     
D. Cả B và C đều có tốc độ bứt phá bằng nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Trực tiếp; rủi ro do thiết bị đo lường của phòng y tế có thể sai số.
B. Gián tiếp; rủi ro về độ trễ thời gian vì độ cận của học sinh có thể đã thay đổi sau 6 tháng.
C. Trực tiếp; rủi ro do số lượng \(1200\) học sinh là quá lớn để phân tích thủ công.
D. Gián tiếp; không có rủi ro vì dữ liệu của nhà trường luôn chính xác tuyệt đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Cặp Tuần 1 và Tuần 2: Chi phí được cắt giảm 10 triệu đồng, tương ứng với tốc độ tiết kiệm (tăng trưởng âm) là \(25\% \) so với mốc khởi điểm của tháng.
B. Cặp Tuần 2 và Tuần 3: Team chi thêm 20 triệu đồng cho marketing, khiến chi phí của Tuần 3 ghi nhận tốc độ phình to là \(33,3\% \) so với vùng đáy Tuần 2.
C. Cặp Tuần 3 và Tuần 4: Dù chi phí tăng mạnh nhất (thêm 21 triệu đồng), nhưng tốc độ tăng trưởng của giai đoạn này chỉ đạt xấp xỉ \(26\% \) so với Tuần 3.
D. Cặp Tuần 1 và Tuần 4: Xét trên toàn bộ chu kỳ cả tháng, quy mô chi tiêu marketing của team đã thực sự nới rộng thêm \(62\% \) so với tuần đầu tiên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP