khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 17 Lưu

What does the notice board say?

What does the notice board say? (ảnh 1)

A. Spend more than £50 and save £10. 
B. Get £10 off all sales in 2 weeks. 
C. Get more than £10 if you are students. 
D. Offer for those spend less than £50.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Bảng thông báo này có nghĩa là gì?

A. Tiêu hơn £50 và tiết kiệm được £10.

B. Được giảm £10 cho tất cả các mặt hàng trong 2 tuần.

C. Nhận được hơn £10 nếu bạn là sinh viên.

D. Ưu đãi dành cho những ai tiêu dưới £50.

Thông tin: Get £10 off when you spend over £50. Offer only available during our 2-week SALE!

Dịch nghĩa: Được giảm £10 khi bạn tiêu trên £50. Ưu đãi chỉ có hiệu lực trong đợt GIẢM GIÁ 2 tuần của chúng tôi!

Phân tích: Thông báo đưa ra điều kiện khuyến mãi rất rõ ràng: Khách hàng sẽ được giảm giá/nhận lại £10 (“Get £10 off” tương đương với việc “save £10” - tiết kiệm được £10) với điều kiện hóa đơn phải trên £50 (“spend over £50” tương đương “spend more than £50”).

- Phương án A diễn đạt lại một cách chính xác cả điều kiện và ưu đãi của chương trình này.

- Phương án B sai vì ưu đãi không áp dụng cho “tất cả các mặt hàng” (all sales) một cách vô điều kiện, mà phải đạt mức chi tiêu trên £50.

- Phương án C đưa ra thông tin sai, không có trong văn bản (dành cho sinh viên).

- Phương án D sai điều kiện chi tiêu (thông báo ghi “over £50” - trên £50, trong khi phương án D ghi “less than £50” - dưới £50).

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người.

B. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian.

C. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật.

D. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.

Phía trước khoảng trống là cụm danh từ chỉ vật “advanced digital technologies” (các công nghệ kỹ thuật số tiên tiến), phía sau là động từ “help” (giúp đỡ). Do đó, ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho vật và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Chọn C. which

→ Modern space exploration relies heavily on advanced digital technologies which help human to discover...

Dịch nghĩa: Khám phá không gian hiện đại phụ thuộc nhiều vào các công nghệ kỹ thuật số tiên tiến, những thứ mà giúp con người khám phá...

Câu 2

A. Financial and legal problems faced by international digital technology companies. 
B. National policies in Australia and France to restrict social media use for teenagers. 
C. The historical development of social media platforms in some European countries. 
D. The technological advantages of social media platforms in Australia and France.

Lời giải

What is the passage mainly about? (Đoạn văn chủ yếu nói về điều gì?)

A. Financial and legal problems faced by international digital technology companies. (Những vấn đề tài chính và pháp lý mà các công ty công nghệ kỹ thuật số quốc tế phải đối mặt.)

B. National policies in Australia and France to restrict social media use for teenagers. (Các chính sách quốc gia ở Úc và Pháp nhằm hạn chế việc sử dụng mạng xã hội đối với thanh thiếu niên.)

C. The historical development of social media platforms in some European countries. (Sự phát triển lịch sử của các nền tảng mạng xã hội ở một số nước châu Âu.)

D. The technological advantages of social media platforms in Australia and France. (Những lợi thế công nghệ của các nền tảng mạng xã hội ở Úc và Pháp.)

Thông tin: Xuyên suốt đoạn văn, tác giả trình bày việc Úc và Pháp thông qua luật hạn chế mạng xã hội đối với thanh thiếu niên (đoạn 1), chi tiết về lệnh cấm sử dụng mạng xã hội cho trẻ dưới 16 tuổi ở Úc (đoạn 2), và chính sách cấm điện thoại ở trường học đối với học sinh dưới 15 tuổi tại Pháp (đoạn 3).

→ Phương án B bao quát đầy đủ nhất toàn bộ nội dung của bài.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cooked 
B. was cooking
C. is cooking 
D. cooks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. flies
B. were flying 
C. fly
D. are flying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. take off 
B. turn on 
C. put on 
D. look for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP