khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 38 Lưu

What does Charles want?

What does Charles want? (ảnh 1)

A. Charles wants to know where Zoe got her shirt. 
B. Charles wants to borrow Zoe’s shirt. 
C. Charles wants to know which shirt Zoe bought yesterday. 
D. Charles wants to know how much Zoe liked his shirt.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Charles muốn gì?

A. Charles muốn biết Zoe đã mua chiếc áo ở đâu.

B. Charles muốn mượn chiếc áo của Zoe.

C. Charles muốn biết Zoe đã mua chiếc áo nào vào hôm qua.

D. Charles muốn biết Zoe thích chiếc áo của cậu ấy đến mức nào.

Thông tin: Zoe, I loved that shirt you were wearing. Did you get it from a shop in town? I really like a similar one to myself. Charles.

Dịch nghĩa: Zoe này, tớ rất thích chiếc áo cậu đã mặc. Cậu mua nó ở một cửa hàng trong thị trấn à? Tớ thực sự muốn có một chiếc tương tự cho mình. Charles.

Phân tích: Trong lời nhắn, sau khi khen chiếc áo, Charles đã hỏi trực tiếp: “Did you get it from a shop in town?” (Cậu mua nó ở cửa hàng trong thị trấn à?) với mục đích muốn tự mua một chiếc tương tự. Câu hỏi này chính là để tìm kiếm thông tin về địa điểm mua áo.

- Phương án A (Charles muốn biết Zoe đã mua chiếc áo ở đâu) phản ánh đúng mục đích thực sự của câu hỏi dò la trong lời nhắn.

- Phương án B sai vì Charles muốn mua một chiếc tương tự cho mình (“a similar one”), không phải muốn “mượn” (borrow).

- Phương án C sai vì Charles đã biết chiếc áo đó là chiếc nào rồi (chiếc mà Zoe “were wearing” - đã mặc), anh ấy không hỏi Zoe đã mua chiếc nào.

- Phương án D sai hoàn toàn về mặt ý nghĩa ngữ cảnh.

Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người.

B. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian.

C. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật.

D. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.

Phía trước khoảng trống là cụm danh từ chỉ vật “advanced digital technologies” (các công nghệ kỹ thuật số tiên tiến), phía sau là động từ “help” (giúp đỡ). Do đó, ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho vật và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Chọn C. which

→ Modern space exploration relies heavily on advanced digital technologies which help human to discover...

Dịch nghĩa: Khám phá không gian hiện đại phụ thuộc nhiều vào các công nghệ kỹ thuật số tiên tiến, những thứ mà giúp con người khám phá...

Câu 2

A. flies
B. were flying 
C. fly
D. are flying

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. flies (v): hiện tại đơn

B. were flying (v): quá khứ tiếp diễn

C. fly (v): hiện tại đơn

D. are flying (v): hiện tại tiếp diễn

Dấu hiệu “Look!” (Nhìn kìa!) yêu cầu người nghe chú ý đến một sự việc đang trực tiếp diễn ra ngay tại thời điểm nói → sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn (S + am/is/are + V-ing).

Chủ ngữ “The birds” là danh từ số nhiều nên đi với to be “are”.

→ Look! The birds are flying in the blue sky.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Những chú chim đang bay lượn trên bầu trời xanh.

Câu 3

A. Financial and legal problems faced by international digital technology companies. 
B. National policies in Australia and France to restrict social media use for teenagers. 
C. The historical development of social media platforms in some European countries. 
D. The technological advantages of social media platforms in Australia and France.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cooked 
B. was cooking
C. is cooking 
D. cooks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. would get 
B. got 
C. get 
D. will get

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP