khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 18 Lưu

What does Charles want?

What does Charles want? (ảnh 1)

A. Charles wants to know where Zoe got her shirt. 
B. Charles wants to borrow Zoe’s shirt. 
C. Charles wants to know which shirt Zoe bought yesterday. 
D. Charles wants to know how much Zoe liked his shirt.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Charles muốn gì?

A. Charles muốn biết Zoe đã mua chiếc áo ở đâu.

B. Charles muốn mượn chiếc áo của Zoe.

C. Charles muốn biết Zoe đã mua chiếc áo nào vào hôm qua.

D. Charles muốn biết Zoe thích chiếc áo của cậu ấy đến mức nào.

Thông tin: Zoe, I loved that shirt you were wearing. Did you get it from a shop in town? I really like a similar one to myself. Charles.

Dịch nghĩa: Zoe này, tớ rất thích chiếc áo cậu đã mặc. Cậu mua nó ở một cửa hàng trong thị trấn à? Tớ thực sự muốn có một chiếc tương tự cho mình. Charles.

Phân tích: Trong lời nhắn, sau khi khen chiếc áo, Charles đã hỏi trực tiếp: “Did you get it from a shop in town?” (Cậu mua nó ở cửa hàng trong thị trấn à?) với mục đích muốn tự mua một chiếc tương tự. Câu hỏi này chính là để tìm kiếm thông tin về địa điểm mua áo.

- Phương án A (Charles muốn biết Zoe đã mua chiếc áo ở đâu) phản ánh đúng mục đích thực sự của câu hỏi dò la trong lời nhắn.

- Phương án B sai vì Charles muốn mua một chiếc tương tự cho mình (“a similar one”), không phải muốn “mượn” (borrow).

- Phương án C sai vì Charles đã biết chiếc áo đó là chiếc nào rồi (chiếc mà Zoe “were wearing” - đã mặc), anh ấy không hỏi Zoe đã mua chiếc nào.

- Phương án D sai hoàn toàn về mặt ý nghĩa ngữ cảnh.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người.

B. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian.

C. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật.

D. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.

Phía trước khoảng trống là cụm danh từ chỉ vật “advanced digital technologies” (các công nghệ kỹ thuật số tiên tiến), phía sau là động từ “help” (giúp đỡ). Do đó, ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho vật và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Chọn C. which

→ Modern space exploration relies heavily on advanced digital technologies which help human to discover...

Dịch nghĩa: Khám phá không gian hiện đại phụ thuộc nhiều vào các công nghệ kỹ thuật số tiên tiến, những thứ mà giúp con người khám phá...

Câu 2

A. Financial and legal problems faced by international digital technology companies. 
B. National policies in Australia and France to restrict social media use for teenagers. 
C. The historical development of social media platforms in some European countries. 
D. The technological advantages of social media platforms in Australia and France.

Lời giải

What is the passage mainly about? (Đoạn văn chủ yếu nói về điều gì?)

A. Financial and legal problems faced by international digital technology companies. (Những vấn đề tài chính và pháp lý mà các công ty công nghệ kỹ thuật số quốc tế phải đối mặt.)

B. National policies in Australia and France to restrict social media use for teenagers. (Các chính sách quốc gia ở Úc và Pháp nhằm hạn chế việc sử dụng mạng xã hội đối với thanh thiếu niên.)

C. The historical development of social media platforms in some European countries. (Sự phát triển lịch sử của các nền tảng mạng xã hội ở một số nước châu Âu.)

D. The technological advantages of social media platforms in Australia and France. (Những lợi thế công nghệ của các nền tảng mạng xã hội ở Úc và Pháp.)

Thông tin: Xuyên suốt đoạn văn, tác giả trình bày việc Úc và Pháp thông qua luật hạn chế mạng xã hội đối với thanh thiếu niên (đoạn 1), chi tiết về lệnh cấm sử dụng mạng xã hội cho trẻ dưới 16 tuổi ở Úc (đoạn 2), và chính sách cấm điện thoại ở trường học đối với học sinh dưới 15 tuổi tại Pháp (đoạn 3).

→ Phương án B bao quát đầy đủ nhất toàn bộ nội dung của bài.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cooked 
B. was cooking
C. is cooking 
D. cooks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. flies
B. were flying 
C. fly
D. are flying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. take off 
B. turn on 
C. put on 
D. look for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The red car can run faster than the white car. 
B. The red car cannot run as fast as the white car.
C. The white car cannot run as fast as the red car. 
D. The white car can run as fast as the red car.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP