Số nào dưới đây có chữ số hàng triệu và chữ số hàng trăm bằng nhau?
Số nào dưới đây có chữ số hàng triệu và chữ số hàng trăm bằng nhau?
A. 12 345 469.
B. 3 046 317.
C. 420 231.
D. 125 289 391.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Cách ghi số tự nhiên lớp 6 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Số 12 345 469 có chữ số hàng triệu và chữ số hàng trăm lần lượt là 2 và 4.
Số 3 046 317 có chữ số hàng triệu và chữ số hàng trăm lần lượt là 3 và 3.
Số 420 231 có chữ số hàng triệu và chữ số hàng trăm lần lượt là 0 và 2.
Số 125 289 391 có chữ số hàng triệu và chữ số hàng trăm lần lượt là 5 và 3.
Vậy số 3 046 317 có chữ số hàng triệu và chữ số hàng trăm bằng nhau.Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 15;
B. 1239;
C. 1059;
D. 456.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số có 4 chữ số có dạng \(\overline {abcd} \) với a ≠ 0 và a ≠ b ≠ c ≠ d
Số bé nhất nên chữ số hàng nghìn bé nhất có thể. Vậy a = 1.
b nhỏ nhất có thể và a ≠ b nên b = 0
Mà a + b + c + d = 15 nên c + d = 14
Nên chữ số c nhỏ nhất có thể là 5. Do đó d = 9
Vậy số thỏa mãn là 1059
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tập hợp các số tự nhiên lẻ có hai chữ số là: {11; 13; 15; …; 99}
Vậy số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là 13.
Câu 3
A. 85 210 và 1 258;
B. 85 201 và 1 250;
C. 85 210 và 1 025;
D. 85 210 và 125.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. {96; 85; 74; 63; 52; 41; 30};
B. {14; 25; 36; 47; 58; 69};
C. {96; 85; 74; 63; 52; 41; 30; 14; 25; 36; 47; 58; 69};
D. {96; 85; 74; 63; 52; 41; 30; 3}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 070707;
B. 777000;
C. 707070;
D. 707707.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. {92; 83; 74; 65; 56; 47; 38; 29; 11};
B. {92; 83; 74; 65};
C. {92; 83; 74; 65; 56; 47; 38; 29};
D. {92; 83; 74; 65; 11}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.