Sarah, ______ made dinner for us last night, is a great cook.
Câu hỏi trong đề: Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Lào Cai !!
Quảng cáo
Trả lời:
A. whose: của người mà (thay thế cho tính từ sở hữu)
B. who: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ/tân ngữ)
C. where: nơi mà (thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn)
D. which: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật)
Danh từ đứng trước dấu phẩy là “Sarah” (người). Chỗ trống đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “made” ở mệnh đề quan hệ. Đại từ quan hệ phù hợp nhất là “who”.
→ Sarah, who made dinner for us last night, is a great cook.
Dịch nghĩa: Sarah, người đã làm bữa tối cho chúng tôi tối qua, là một đầu bếp tuyệt vời.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được)
B. little: rất ít, gần như không có (đi với danh từ không đếm được)
C. a few: một vài (đi với danh từ đếm được số nhiều)
D. a little: một chút (đi với danh từ không đếm được)
“Apples” (những quả táo) là danh từ đếm được số nhiều, do đó loại A, B và D.
Vế sau “I need to buy more” (Tôi cần mua thêm) xác nhận rằng số lượng táo còn lại rất ít (a few).
→ There are only a few apples in the basket. I need to buy more.
Dịch nghĩa: Chỉ còn vài quả táo trong rổ. Tôi cần phải mua thêm.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)
A. factors: các yếu tố
B. social workers: nhân viên công tác xã hội
C. parents: cha mẹ
D. teenagers: thanh thiếu niên
Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)
(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)
→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.
Chọn C.
Câu 3
A. sights
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.