khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/07/2026 37 Lưu

Choose the word which is OPPOSITE in meaning to the underlined and bold part:

The kids shouldn’t spend too much time watching TV because it is harmful to their eyes.

A. good 
B. bad 
C. rich 
D. poor

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

harmful (adj): có hại

A. good (adj): tốt, có lợi

B. bad (adj): xấu, tồi

C. rich (adj): giàu có

D. poor (adj): nghèo nàn, kém

→ harmful >< good

Dịch nghĩa: Trẻ em không nên dành quá nhiều thời gian xem tivi vì nó có hại cho mắt.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. factors 
B. social workers 
C. parents
D. teenagers

Lời giải

The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)

A. factors: các yếu tố

B. social workers: nhân viên công tác xã hội

C. parents: cha mẹ

D. teenagers: thanh thiếu niên

Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)

(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)

→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.

Chọn C.

Câu 2

A. much 
B. little 
C. a few 
D. a little

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được)

B. little: rất ít, gần như không có (đi với danh từ không đếm được)

C. a few: một vài (đi với danh từ đếm được số nhiều)

D. a little: một chút (đi với danh từ không đếm được)

“Apples” (những quả táo) là danh từ đếm được số nhiều, do đó loại A, B và D.

Vế sau “I need to buy more” (Tôi cần mua thêm) xác nhận rằng số lượng táo còn lại rất ít (a few).

→ There are only a few apples in the basket. I need to buy more.

Dịch nghĩa: Chỉ còn vài quả táo trong rổ. Tôi cần phải mua thêm.

Câu 3

A. sights     

B. buildings        
C. structures       
D. wonders

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a 
B. Ø (no article) 
C. the 
D. an

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. live 
B. have lived 
C. lived 
D. will live

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. whose 
B. who 
C. where 
D. which

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. looking up 
B. looking on 
C. looking out 
D. looking after

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP