Cho hàm số \({\rm{y}} = - \sqrt 3 {{\rm{x}}^2}\) có bảng giá trị:
x
–2
–1
0
1
2
\({\rm{y}} = - \sqrt 3 {{\rm{x}}^2}\)
\( - 4\sqrt 3 \)
\( - \sqrt 3 \)
0
\(\sqrt 3 \)
\(4\sqrt 3 \)
Trong bảng giá trị trên có bao nhiêu giá trị của y bị tính sai?
Cho hàm số \({\rm{y}} = - \sqrt 3 {{\rm{x}}^2}\) có bảng giá trị:
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
\({\rm{y}} = - \sqrt 3 {{\rm{x}}^2}\) |
\( - 4\sqrt 3 \) |
\( - \sqrt 3 \) |
0 |
\(\sqrt 3 \) |
\(4\sqrt 3 \) |
Trong bảng giá trị trên có bao nhiêu giá trị của y bị tính sai?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 2
Với x = –2 thì\({\rm{y}} = - \sqrt 3 {\left( { - 2} \right)^2} = - 4\sqrt 3 \).
Với x = –1 thì \({\rm{y}} = - \sqrt 3 {\left( { - 1} \right)^2} = - \sqrt 3 \).
Với x = 0 thì \({\rm{y}} = - \sqrt 3 \cdot {0^2} = 0\).
Với x = 1 thì \({\rm{y}} = - \sqrt 3 \cdot {1^2} = - \sqrt 3 \).
Với x = 2 thì \({\rm{y}} = - \sqrt 3 \cdot {2^2} = - 4\sqrt 3 \).
Vậy bảng giá trị trên có 2 giá trị bị tính sai.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay x = –3 vào hàm số y = 2x2, ta được: y = 2.(–3)2 = 18.
Câu 2
Cho hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
|
\(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) |
Tổng bình phương hai giá trị của hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) nhận được ở bảng trên là
A. \(\frac{{2504}}{{25}}.\)
B. \(\frac{{404}}{{25}}.\)
C. \(\frac{{2704}}{{25}}.\)
D. \(\frac{{484}}{{25}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Xét hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}.\)
Thay x = –5 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{2}{5} \cdot {\left( { - 5} \right)^2} = - 10.\)
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{2}{5} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = - \frac{2}{5}.\)
Ta có bảng giá trị hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
|
\(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) |
–10 |
\( - \frac{2}{5}\) |
Tổng bình phương hai giá trị của hàm số đã tìm được ở trên là:
\({\left( { - 10} \right)^2} + {\left( { - \frac{2}{5}} \right)^2} = \frac{{2504}}{{25}}.\)
Câu 3
Cho hàm số y = –x2.
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–2 |
–1 |
1 |
2 |
|
y = –x2 |
–4 |
–1 |
0 |
1 |
y = –x2 |
–4 |
–1 |
1 |
4 |
Bảng 1 Bảng 2
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–3 |
–2 |
0 |
2 |
|
y = –x2 |
–9 |
–1 |
0 |
–1 |
y = –x2 |
–9 |
–4 |
0 |
4 |
Bảng 3 Bảng 4
Bảng giá trị nào ở trên là đúng?
A. Bảng 1.
B. Bảng 2.
C. Bảng 3.
D. Bảng 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Cho hàm số y = –3x2.
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–2 |
–1 |
1 |
2 |
|
y = –3x2 |
–12 |
–3 |
0 |
–3 |
y = –3x2 |
–12 |
–3 |
–3 |
–12 |
Bảng 1 Bảng 2
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–3 |
–2 |
0 |
2 |
|
y = –3x2 |
–27 |
–3 |
0 |
–3 |
y = –3x2 |
–27 |
–12 |
0 |
12 |
Bảng 3 Bảng 4
Bảng giá trị nào ở trên là sai?
A. Bảng 1.
B. Bảng 2.
C. Bảng 3.
D. Bảng 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \( - \frac{{16}}{3}.\)
B. \( - \frac{8}{3}.\)
C. \(\frac{8}{3}.\)
D. \(\frac{{16}}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Cho hàm số y = x2 và hàm số y = 3x – 2 cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = 3x – 2 |
|||||
|
y = x2 |
Hoàn thiện bảng giá trị trên và cho biết có bao nhiêu giá trị y của hai hàm số trên bằng nhau khi x nhận cùng một giá trị?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Cho hàm số \(y = \frac{1}{9}{x^2}.\) Bạn An lập được bảng giá trị của hàm số như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
4 |
|
\(y = \frac{1}{9}{x^2}\) |
1 |
\(\frac{1}{9}\) |
0 |
\(\frac{1}{9}\) |
\(\frac{{16}}{9}\) |
Có bao nhiêu giá trị y là đúng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.