khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/07/2026 59 Lưu

Chọn từ các động từ cho sẵn và chia dạng đúng của từ.

apply    be x2    become    discuss    fall x2    get

go    hand    have x2    open   realise    write

Sonia looks like she __________asleep any minute!

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is going to fall
is going to fall

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When I leave school, I __________a journalist.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. am going to be
am going to be

Câu 3:

When Jake’s got his degree, he __________ to drama school for a year.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

is going
is going / is going to go

Câu 4:

Watch out or you __________ into trouble!

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

are going to get
are going to get / will get

Câu 5:

When ____ they __________that they have to improve their customer service?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are
2. going to realise
are they going to realise

Câu 6:

When ____you ________a branch in Littlehampton?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are
2. opening
are you opening

Câu 7:

It sounds like we (not) __________a sales conference this year.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are not going to have
are not going to have

Câu 8:

I think house prices __________ in about six months.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are going to fall
are going to fall

Câu 9:

Why ___Tony _________for that position? He’s not qualified at all.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is
2. applying
is applying

Câu 10:

We __________this in detail in the next meeting.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are going to discuss
are going to discuss

Câu 11:

I’m pretty sure that building __________ knocked down next week.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

is being
is being / is going to be

Câu 12:

There’s no doubt the events of the last few days __________about by future historians.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is going to be written
is going to be written

Câu 13:

You (not) __________in your resignation tomorrow, are you?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are not handing
are not handing

Câu 14:

Fiona and Jerry (not) __________arrogant when they release their CD, are they?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are not going to become
are not going to become

Câu 15:

The airline industry __________to cut costs in the near future.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are going to have
are going to have

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

when
when

Lời giải

Đáp án:

If Sue had got me a birthday present, I would have got her one.

If Sue had got me a birthday present, I would have got her one.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP