Cho hai đồ thị hàm số y \( = \frac{1}{2}{{\rm{x}}^2}\) (P) và đường thẳng (d): y = x + 4. Gọi A và B là giao điểm của (d) và (P) (hoành độ của điểm A nhỏ hơn hoành độ của điểm B). Biết rằng C(–2; 0); D(4; 0). Hỏi diện tích tứ giác ABDC bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 30
Vẽ đồ thị 2 hàm số y \( = \frac{1}{2}{{\rm{x}}^2}\) (P) và (d): y = x + 4 trên mặt phẳng tọa độ ta được:

Dựa vào đồ thị ta thấy A(–2; 2) và B(4; 8).
Ta có: AC = 2, CD = 6, BD = 8.
Ta thấy tứ giác ABDC là hình thang vuông tại C và D.
Diện tích hình thang ABCD là: \(\frac{1}{2}\left( {{\rm{AC}} + {\rm{BD}}} \right) \cdot {\rm{CD}} = \frac{1}{2}\left( {2 + 8} \right) \cdot 6 = 30\) (đvdt).
Vậy diện tích hình thang vuông ABCD bằng 30 đvdt.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Đồ thị hàm số là parabol có đỉnh O.
B. Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
C. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
D. Đồ thị hàm số đi qua điểm (–1; 3).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hàm số y = 3x2 có a = 3 > 0 nên đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
Do đó phương án B là khẳng định sai.
Câu 2
A. y = 8x2.
B. \(y = \left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^2}.\)
C. \(y = \left( {\sqrt 3 - 1} \right){x^2}.\)
D. \(y = \left( {2 + \sqrt 3 } \right){x^2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) nằm phía trên trục hoành nếu a > 0.
Trong các hàm số đã cho, hàm số \(y = \left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^2}\) có \(a = 2 - \sqrt 5 < 0\) (vì 4 < 5 nên \(2 < \sqrt 5 ),\) do đó hàm số này có đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[y = {x^2} \cdot \frac{{ - 1}}{2}.\]
B. \(y = \frac{{{x^2}}}{0}.\)
C. \(y = \frac{2}{{{x^2}}}.\)
D. y = 22x.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. đường thẳng.
B. đường gấp khúc.
C. đường cong parabol.
D. đường tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. y = x2.
B. y = –x2.
C. y = 2x2.
D. y = –2x2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
