khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/07/2026 5 Lưu

Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau.

A.

Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : giảm 52.000 nghìn đồng;

B.

Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : giảm 72.000 nghìn đồng;

C.

Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : tăng 72.000 nghìn đồng;

D.

Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : tăng 88.000 nghìn đồng;

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

DN không hoàn thành kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm

B.

DN đã hoàn thành kế hoạch giá thành toàn bộ sản phầm

C.

DN đã tạm dừng kế hoạch giá thành toàn bộ sản phầm

D.

Không có đáp án đúng

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tổng tài sản và nợ dài hạn

B.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh càng thấp thì doanh nghiệp càng có khả năng thanh toán tốt hơn

C.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh bằng tổng nợ ngắn hạn chia cho vốn bằng tiền

D.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh phản ánh khả năng thanh toán nợ dài hạn của doanh nghiệp

B.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của DN không phải qua thời gian xử lý

C.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh càng thấp thì doanh nghiệp càng có khả năng thanh toán tốt hơn

D.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh bằng tổng tài sản ngắn hạn chia cho tổng nợ dài hạn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Phân tích hoạt động kinh doanh chỉ cần thiết cho doanh nghiệp sản xuất

B.

Doanh nghiệp thương mại không cần phân tích hoạt động kinh doanh

C.

Phân tích hoạt động kinh doanh cần thiết cho mọi loại hình doanh nghiệp

D.

Chỉ doanh nghiệp có lợi nhuận mới cần phân tích hoạt động kinh doanh

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Phương pháp so sánh trong PTHĐKD không thể đánh giá được chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích

B. Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích đồng thời nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí

C. Phương pháp so sánh trong PTHĐKD chỉ dùng để phân tích số liệu quá khứ mà không áp dụng cho hiện tại

D. Phương pháp so sánh trong PTHĐKD không liên quan đến việc đánh giá tính hiệu quả hay tiết kiệm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Vốn kinh doanh : Lợi nhuận

B.

Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Doanh thu : Lợi nhuận

C.

Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận : vốn kinh doanh

D.

Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận : Doanh thu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn > 1

B. Hệ số tài trợ có thể âm

C. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn < 1

D. Hệ số tài trợ không có ý nghĩa trong phân tích tài chính doanh nghiệp

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP