khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/07/2026 33 Lưu

Biên bản nào sử dụng để xác nhận số lượng, giá trị TSCĐ hiện có, thừa hoặc thiếu so với sổ kế toán?

A.

Biên bản đánh giá lại TSCĐ (mẫu 04-TSCĐ)

B.

Biên bản thanh lý TSCĐ (mẫu 02-TSCĐ)

C.

Biên bản kiểm kê TSCĐ (mẫu 05-TSCĐ)

D.

Biên bản giao nhận TSCĐ (mẫu 01-TSCĐ)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 811: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000

B.

Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 642: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000

C.

Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 242: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000

D.

Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 627: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Phương pháp mà vật liệu, dụng cụ sẽ được quản lý riêng cả về hiện vật và giá trị. Xuất vật liệu, dụng cụ thuộc lô nào sẽ tính giá đích danh của lô đó.

B.

Phương pháp giả định rằng lô nguyên vật liệu nào nhập kho trước sẽ được xuất kho trước, xuất hết lần nhập trước mới xuất đến lần nhập sau.

C.

Không phải nội dung nào ở trên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Thẻ TSCĐ được mở cho từng đối tượng ghi TSCĐ và phản ánh các thông tin chi tiết về TSCĐ

B.

Gồm có phần phản ánh các chỉ tiêu chung về TSCĐ như tên, ký hiệu, mã hiệu, quy cách, nước sản xuất, năm sản xuất

C.

Thẻ TSCĐ để theo dõi chi tiết TSCĐ của doanh nghiệp

D.

Gồm có phần phản ánh 2 chỉ tiêu về nguyên giá TSCĐ, giá trị hao mòn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 811: 20.000 – Có TK 211: 400.000

B.

Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 270.000 – Có TK 211: 400.000

C.

Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 635: 20.000 – Có TK 211: 400.000

D.

Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 412: 20.000 – Có TK 211: 400.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 515: % Chiết khấu Giá không thuế

B.

Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 152: % Chiết khấu Giá không thuế

C.

Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 152: % Chiết khấu Giá có thuế

D.

Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 515: % Chiết khấu Giá có thuế

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP