Nội dung nào sau đây không đúng về thẻ TSCĐ?
Thẻ TSCĐ được mở cho từng đối tượng ghi TSCĐ và phản ánh các thông tin chi tiết về TSCĐ
Gồm có phần phản ánh các chỉ tiêu chung về TSCĐ như tên, ký hiệu, mã hiệu, quy cách, nước sản xuất, năm sản xuất
Thẻ TSCĐ để theo dõi chi tiết TSCĐ của doanh nghiệp
Gồm có phần phản ánh 2 chỉ tiêu về nguyên giá TSCĐ, giá trị hao mòn
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Giá thành
Chi tiêu
Không nội dung nào ở trên
Chi phí
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
Phương pháp mà vật liệu, dụng cụ sẽ được quản lý riêng cả về hiện vật và giá trị. Xuất vật liệu, dụng cụ thuộc lô nào sẽ tính giá đích danh của lô đó.
Phương pháp giả định rằng lô nguyên vật liệu nào nhập kho trước sẽ được xuất kho trước, xuất hết lần nhập trước mới xuất đến lần nhập sau.
Không phải nội dung nào ở trên.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
Nợ TK 242: 50 – Nợ TK 641: 10 – Nợ TK 1331: 6 – Có TK 112: 66
Nợ TK 142: 50 – Nợ TK 641: 10 – Nợ TK 1331: 6 – Có TK 112: 66
Nợ TK 142: 60 – Nợ TK 1331: 6 – Có TK 112: 66
Nợ TK 641: 60 – Nợ TK 1331: 6 – Có TK 112: 66
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Biên bản thanh lý TSCĐ (mẫu 02-TSCĐ)
Biên bản đánh giá lại TSCĐ (mẫu 04-TSCĐ)
Biên bản kiểm kê TSCĐ (mẫu 05-TSCĐ)
Biên bản giao nhận TSCĐ (mẫu 01-TSCĐ)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Biên bản đánh giá lại TSCĐ (mẫu 04-TSCĐ)
Biên bản thanh lý TSCĐ (mẫu 02-TSCĐ)
Biên bản kiểm kê TSCĐ (mẫu 05-TSCĐ)
Biên bản giao nhận TSCĐ (mẫu 01-TSCĐ)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
37.500.000 đồng
11.500.000 đồng
6.000.000 đồng
41.000.000 đồng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 811: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 270.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 635: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 412: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.