khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 27 Lưu

Công ty Bắc Hà nộp séc chuyển khoản số tiền 50.000 vào NH công thương Hoàn Kiếm, séc này do Công ty Phương Đông có TK tại NH Nông nghiệp Sơn Tây- Hà Nội ký phát. Hãy hạch toán tại NH công thương Hoàn Kiếm khi nhận được điện báo chấp nhận thanh toán vàn hạch toán tại NH Nông nghiệp sơn Tây- HN khi chấp nhận thanh toán? (NH thanh toán bù trừ). (đơn vị tính: 1.000 đ)

A.

Tại NHNo Sơn Tây

Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000

Tại NHCT Hoàn Kiếm

Nợ TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000

B.

Tại NHNo Sơn Tây

Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000

Tại NHCT Hoàn Kiếm

Nợ TK 5012- TTBT/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000

C.

Tại NHNo Sơn Tây

Nợ TK 5012/ Có TK 4211- TG Công ty Phương Đông: 50.000

Tại NHCT Hoàn Kiếm

Nợ TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000

D.

Tại NHNo Sơn Tây

Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000

Tại NHCT Hoàn Kiếm

Nợ TK 5012- TTBT/ Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 50.000

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK Cho vay khách hàng (211, 212…)/ Có TK 1011, 4211…

B.

Nợ TK 1011, 4211…/Có TK Cho vay khách hàng (211, 212…)

C.

Nợ TK 394-Lãi phải thu/ Có TK 702- Thu lãi cho vay

D.

Nợ TK 1011, 4211…/Có TK 394-Lãi phải thu

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Nợ TK Cho vay/ Có TK 1011, 4211…

B.

Nợ TK 1011, 4211…/Có TK Cho vay

C.

Nợ TK 394-Lãi phải thu/ Có TK 702- Thu lãi cho vay

D.

Nợ TK 1011, 4211…/Có TK 394-Lãi phải thu

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

B.

Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000

Có TK 4211 (A)

C.

Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000

Có TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (A) : 100.000

D.

Nợ TK 4211 (B): 100.000

Có TK 5012: 100.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35 (=1.000 x 7%/2)

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35

B.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

C.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)

D.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,778 (=1.000 x 7%/360x184)

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,777

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 1113- Tiền gửi tại NH Nhà nước tỉnh, thành phố (Nếu TTBT tại địa phương)

Hoặc Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (Nếu TTBT điện tử liên ngân hàng)

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ

B.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ

Có TK 1113- Tiền gửi tại NH Nhà nước

hoặc Có TK 5191-Điều chuyển vốn

C.

Nợ TK 1113- Tiền gửi tại NHNN

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ

D.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ

Có TK 5191- Điều chuyển vốn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP