500+ câu Trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng thương mại (có đáp án) - Phần 5
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 49
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 48
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 47
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 46
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 45
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 44
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 43
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 42
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Tại NHNo Sơn Tây
Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000
Tại NHCT Hoàn Kiếm
Nợ TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000
Tại NHNo Sơn Tây
Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000
Tại NHCT Hoàn Kiếm
Nợ TK 5012- TTBT/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000
Tại NHNo Sơn Tây
Nợ TK 5012/ Có TK 4211- TG Công ty Phương Đông: 50.000
Tại NHCT Hoàn Kiếm
Nợ TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000
Tại NHNo Sơn Tây
Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000
Tại NHCT Hoàn Kiếm
Nợ TK 5012- TTBT/ Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 50.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/40
Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh và tiêu dùng của gia đình.
Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu tiêu dùng của cá nhân và yêu cầu kinh doanh của hộ gia đình.
Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh của cá nhân và hộ gia đình.
Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân và hộ gia đình.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/40
Nợ TK 5191 (VCB HN): 600.000
Có TK 1113: 600.000
Nợ TK 1113: 600.000
Có TK 5191 (VCB HN): 600.000
Nợ TK 5012 : 600.000
Có TK 4521- tiền giữ hộ đợi thanh toán: 600.000
Nợ TK 5191 (Hội sở): 600.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 600.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/40
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có; vốn tài trợ từ các nguồn.
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; các loại cổ phần do các cổ đông góp thêm.
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ.
Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/40
Phát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc
Phát hành kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng
Phát hành các giấy tờ có giá
Phát hành chứng chỉ tiền gửi và cổ phiếu
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/40
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4211 (A)
Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (A) : 100.000
Nợ TK 4211 (B): 100.000
Có TK 5012: 100.000
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/40
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35 (=1.000 x 7%/2)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,778 (=1.000 x 7%/360x184)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,777
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/40
Nợ TK 1113- Tiền gửi tại NH Nhà nước tỉnh, thành phố (Nếu TTBT tại địa phương)
Hoặc Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (Nếu TTBT điện tử liên ngân hàng)
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ
Có TK 1113- Tiền gửi tại NH Nhà nước
hoặc Có TK 5191-Điều chuyển vốn
Nợ TK 1113- Tiền gửi tại NHNN
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ
Có TK 5191- Điều chuyển vốn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Nợ TK Cho vay/ Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK Cho vay
Nợ TK 394-Lãi phải thu/ Có TK 702- Thu lãi cho vay
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK 394-Lãi phải thu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Nợ TK 5191 (VCB HN): 600.000
Có TK 1113: 600.000
Nợ TK 1113: 600.000
Có TK 5191 (VCB HN): 600.000
Nợ TK 5012 : 600.000
Có TK 4521- tiền giữ hộ đợi thanh toán: 600.000
Nợ TK 5191 (Hội sở): 600.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Hợp đồng tín dụng, giấy đề nghị vay vốn.
Sổ vay vốn, giấy đề nghị vay vốn, giấy nhận nợ.
Hợp đồng tín dụng hoặc Sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có).
Hợp đồng tín dụng và Sổ vay vốn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Nợ TK Cho vay khách hàng (211, 212…)/ Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK Cho vay khách hàng (211, 212…)
Nợ TK 394-Lãi phải thu/ Có TK 702- Thu lãi cho vay
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK 394-Lãi phải thu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Nợ TK 5012: 3,3
Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3
Có TK 4531- Thuế GTGT đầu ra: 0,3
Nợ TK 4211 (ông Ba): 3,3
Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3
Có TK 4531- Thuế GTGT đầu ra: 0,3
Nợ TK 4273- Tiền ký quỹ thanh toá thẻ (ông Ba): 3,3
Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3
Có TK 4531- Thuế GTGT đầu ra: 0,3
Nợ TK 5012: 3,3
Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3,3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Năng lực pháp lý của khách hàng, địa điểm kinh doanh của khách hàng
Năng lực pháp lý và uy tín của khách hàng, nơi giao hàng của khách hàng
Năng lực pháp lý, tình hình tài chính của khách hàng, tính khả thi, tính hiệu quả của phương án kinh doanh, năng lực điều hành sản xuất kinh doanh của ban lãnh đạo đơn vị, uy tín của khách hàng.
Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng, tình hình tài chính của khách hàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lập lệnh chuyển Có và hạch toán
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay : 100.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (A): 100.000
Lập lệnh chuyển Có và hạch toán
Nợ TK 4211 (A): 100.000
Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay: 100.000
Lập lệnh chuyển Nợ và hạch toán
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay: 100.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (A) : 100.000
Lập lệnh chuyển Nợ và ghi
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Tiền gửi tại NHNN
Tiền gửi của khách hàng
Vốn điều lệ
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn) (A)
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ
Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn) (A)
Có TK 4211 (A)
BT1: Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn) (A)
Có TK 4211 (A)
BT2: Nợ TK 4211 (A)
Có TK 5012-TTBT
Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn) (A)
Có TK 4211 (B)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toán.
Lệnh thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán để thực hiện thanh toán.
Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ điện tử để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toán.
Gồm B và C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.