500+ câu Trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng thương mại (có đáp án) - Phần 7
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 49
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 48
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 47
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 46
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 45
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 44
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 43
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 42
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Nợ TK 4211 - Tiền gửi của khách hàng (B): 90.000
Có TK 5111 - Chuyển tiền đi: 90.000
Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý: 90.000
Có TK 5111- Chuyển tiền đi: 90.000
Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý: 90.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 90.000
Nợ TK 4211 - Tiền gửi của khách hàng (B): 90.000
Có TK 5112 - Chuyển tiền đến: 90.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/40
Vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại luôn phải lớn hơn hoặc tối thiểu bằng vốn pháp định, là số vốn do Chính phủ quy định trong từng thời kỳ cho từng loại ngân hàng thương mại.
Trong quá trình hoạt động, kinh doanh ngân thương mại không được bổ sung vốn điều lệ của mình.
Vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại là do từng ngân hàng thương mại tự quyết định điều chỉnh mà không cần có ý kiến của NHTW, vốn điều lệ đó có thể nhỏ hoặc lớn tuỳ thuộc quy mụ hoạt động của từng NHTM .
Tất cả các cách phát biểu trên đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/40
Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM để có vốn nộp lợi nhuận, thuế cho nhà nước và nâng cao kết quả kinh doanh.
Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian, lãi suất thích hợp; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh. Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian lãi suất thích hợp.
Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/40
A. Nợ TK 4211(TG cty A)
Có TK 5191- Điều chuyển vốn
B. Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn
Có TK 4211 (TG công ty B)
C. Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ
Có TK 4211 (TG công ty B)
D. Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay
Có TK 4211 (TG công ty B)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/40
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A); 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A); 500.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/40
Không hủy lệnh, chờ khi KH có đủ tiền trên tài khoản thì thanh toán.
Bên trả tiền chủ động từ chối không trả tiền hoặc TK của bên trả tiền không đủ số dư, NH phải thông báo cho KH biết, nếu quá thời hạn 24 giờ kể từ khi NH B nhận lệnh mà vẫn không đủ tiền để thanh toán, thì NHB lập lệnh hủy Lệnh chuyển Nợ.
TK của bên trả tiền không đủ số dư, NH phải thông báo cho KH biết, nếu quá thời hạn 12 giờ kể từ khi NH B nhận lệnh mà vẫn không đủ tiền để thanh toán, thì NHB lập lệnh hủy Lệnh chuyển Nợ (để đảm bảo quy định các lệnh chuyển Nợ phải xử lý ngay trong ngày)
Không hủy lệnh, chờ khi KH có đủ tiền trên TK thì thanh toán; hoặc khi TK của bên trả tiền không đủ số dư, NH phải thông báo cho KH biết, nếu quá thời hạn 12 giờ kể từ khi NH B nhận lệnh mà vẫn không đủ tiền để thanh toán, thì NHB lập lệnh
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/40
Thuận tiện trong giao dịch, khả năng sinh lời từ tào khoản cao và đảm bảo an toàn.
Đảm bảo an toàn tài sản.
Chi phí giao dịch hợp lý; đảm bảo an toàn.
Thuận tiện trong giao dịch, tốc độ nhanh, chi phí giao dịch hợp lý và đảm bảo an toàn.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/40
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến
Có TK 5111- Chuyển tiền đi
Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý
Có TK 5112- Chuyển tiền đến
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi
Có TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý
Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý
Có TK 5111- Chuyển tiền đi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Chi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn
Chi phí trả lãi tiền gửi có kỳ hạn dài và tiền gửi tiết kiệm dài hạn
Chi phí trả lương nhân viên và marketing Ngân hàng.
Chi phí trả lãi cho các khoản tiền huy động của NHTM
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
UNC: Nợ TK 4211- TG Cty HT/ Có TK 4211- TG Cty MB: 100 tr
Séc bảo chi: Nợ TK 4211- TG Công ty KB/ Có TK 4211- TG Công ty HT: 50tr
UNC: Nợ TK 4211- TG Cty HT/ Có TK 4211- TG Cty MB: 100 tr
Séc bảo chi: Nợ TK 4271- TG đảm bảo thanh toán séc/ Có TK 4211- TG Công ty HT: 50tr
UNC: Nợ TK 4211- TG Cty MB/ Có TK 4211- TG Cty HL: 100 tr
Séc bảo chi: Nợ TK 4271- TG đảm bảo thanh toán séc/ Có TK 4211- TG Công ty HT: 50tr
UNC: Nợ TK 4211- TG Cty HT/ Có TK 4211- TG Cty MB: 100 tr
Séc bảo chi: Nợ TK 4271- TG đảm bảo thanh toán séc/ Có TK 4211- TG Công ty KB: 50tr
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến
Có TK 5111- Chuyển tiền đi
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến
Có TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý
Nợ TK 4211 (B)
Có TK 5111- Chuyển tiền đi
Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý
Có TK 5111- Chuyển tiền đi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Nợ TK Cho vay khách hàng (211, 212…)/ Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK Cho vay khách hàng (211, 212)
Nợ TK 394-Lãi phải thu/ Có TK 702- Thu lãi cho vay
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK 394-Lãi phải thu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán và được sử dụng làm căn cứ thực hiện việc chi trả gồm các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng hay người trả tiền lập ra.
Chứng từ thanh toán là các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra.
Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán như lệnh thu do chính người trả tiền lập ra.
Chứng từ thanh toán là các căn cứ thực hiện việc chi trả như lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Là nguồn vốn mà chủ NHTM phải có để bắt đầu hoạt động
Là nguồn vốn do các chủ NHTM đóng góp
Là nguồn vốn thuộc sở hữu của NHTM
Là nguồn vốn do nhà nước cấp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN: 200.000
Có TK 4211 - Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (M): 200.000
Nợ TK 1113: 200.000
Có TK 4211 (H): 200.000
Nợ TK 4211 (M): 200.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN: 200.000
Nợ TK 4211 (H): 200.000
Có TK 1113: 200.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Không được thanh toán vì chứng từ không hợp pháp hợp lệ
Số tiền thanh toán là số tiền ghi bằng chữ.
Số tiền thanh toán là số tiền ghi bằng số.
Thanh toán theo số tiền nhỏ hơn kể cả bằng số hoặc bằng chữ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Bảo đảm tiền vay là việc NHTM áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rui ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay.
Bảo đảm tiền vay là việc một tổ chức tài chính nào đứng ra bảo lãnh tín dụng cho tổ chức khác.
Bảo đảm tiền vay tức là việc NHTM áp dụng đảm bảo khả năng thanh toán nợ vay của khách hàng vay.
Bảo đảm tiền vay là khách hàng đem tài sản thế chấp để làm đảm bảo nợ vay để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Nợ TK 4271- Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc: 600.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND (X): 600.000
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay (ACB HP); 600.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND (X): 600.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND (X): 600.000
Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay (ACB HP); 600.000
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay (ACB HP); 600.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
